guidances

[Mỹ]/[ˈɡaɪdəns]/
[Anh]/[ˈɡaɪdəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lời khuyên hoặc những đề xuất.; Hành động hướng dẫn hoặc điều khiển.; Một tập hợp các nguyên tắc hoặc quy tắc để điều chỉnh hành vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

guidance provided

hướng dẫn cung cấp

seeking guidance

tìm kiếm hướng dẫn

guidances given

hướng dẫn đã cho

initial guidance

hướng dẫn ban đầu

clear guidance

hướng dẫn rõ ràng

expert guidance

hướng dẫn chuyên gia

guidance needed

cần hướng dẫn

follow guidance

tuân theo hướng dẫn

offering guidance

cung cấp hướng dẫn

practical guidance

hướng dẫn thực tế

Câu ví dụ

we received helpful guidances from the experienced mentor.

Chúng tôi đã nhận được những hướng dẫn hữu ích từ người cố vấn có kinh nghiệm.

the user manual provides clear guidances on setting up the device.

Hướng dẫn sử dụng cung cấp những hướng dẫn rõ ràng về cách thiết lập thiết bị.

following the project guidances ensured a successful outcome.

Việc tuân theo các hướng dẫn dự án đã đảm bảo kết quả thành công.

the software offers practical guidances for new users.

Phần mềm cung cấp những hướng dẫn thiết thực cho người dùng mới.

seek professional guidances before making significant financial decisions.

Tìm kiếm sự hướng dẫn chuyên nghiệp trước khi đưa ra các quyết định tài chính quan trọng.

the teacher gave excellent guidances on improving writing skills.

Giáo viên đã đưa ra những hướng dẫn tuyệt vời về cách cải thiện kỹ năng viết.

the website offers detailed guidances on applying for the scholarship.

Trang web cung cấp những hướng dẫn chi tiết về cách đăng ký học bổng.

the consultant provided valuable guidances regarding the marketing strategy.

Người tư vấn cung cấp những hướng dẫn có giá trị liên quan đến chiến lược marketing.

the training program included comprehensive guidances on safety procedures.

Chương trình đào tạo bao gồm những hướng dẫn toàn diện về quy trình an toàn.

the navigation app provides turn-by-turn guidances to the destination.

Ứng dụng điều hướng cung cấp hướng dẫn từng bước đến đích.

the ethical guidances outlined the company's responsibilities.

Những hướng dẫn về đạo đức đã phác thảo trách nhiệm của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay