supervised

[Mỹ]/[ˈsjuːpəˌvaɪz(d)]/
[Anh]/[ˈsuːpərˌvaɪz(d)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giám sát công việc của người khác; hướng dẫn hoặc kiểm soát.; Chịu trách nhiệm.
adj. Được giám sát hoặc điều khiển bởi người giám sát.; Liên quan đến phương pháp học tập mà mô hình được huấn luyện với dữ liệu được gắn nhãn.

Cụm từ & Cách kết hợp

supervised learning

học có giám sát

supervised visit

viếng có giám sát

supervised practice

luyện tập có giám sát

carefully supervised

có giám sát cẩn thận

closely supervised

có giám sát chặt chẽ

being supervised

đang được giám sát

supervised children

trẻ em được giám sát

supervised work

công việc có giám sát

supervised project

dự án có giám sát

self-supervised

tự giám sát

Câu ví dụ

the supervised learning algorithm achieved high accuracy.

Thuật toán học có giám sát đã đạt được độ chính xác cao.

we used supervised data to train the model.

Chúng tôi đã sử dụng dữ liệu có giám sát để huấn luyện mô hình.

supervised classification is a common machine learning task.

Phân loại có giám sát là một nhiệm vụ học máy phổ biến.

the system relies on supervised feedback for improvement.

Hệ thống dựa vào phản hồi có giám sát để cải thiện.

supervised training requires labeled data sets.

Huấn luyện có giám sát đòi hỏi các bộ dữ liệu được gắn nhãn.

the researchers conducted supervised experiments to test the hypothesis.

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành các thí nghiệm có giám sát để kiểm tra giả thuyết.

supervised learning is suitable for structured data.

Học có giám sát phù hợp với dữ liệu có cấu trúc.

we performed a supervised evaluation of the new software.

Chúng tôi đã thực hiện đánh giá có giám sát về phần mềm mới.

the supervised approach provided valuable insights into the problem.

Cách tiếp cận có giám sát đã cung cấp những hiểu biết có giá trị về vấn đề.

supervised learning models can predict outcomes effectively.

Các mô hình học có giám sát có thể dự đoán kết quả hiệu quả.

the team implemented a supervised quality control process.

Nhóm đã triển khai quy trình kiểm soát chất lượng có giám sát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay