gulches

[Mỹ]/ˈɡʌltʃɪz/
[Anh]/ˈɡʌltʃɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thung lũng sâu, hẹp hoặc khe núi

Cụm từ & Cách kết hợp

deep gulches

các hẻm núi sâu

narrow gulches

các hẻm núi hẹp

rocky gulches

các hẻm núi đá

steep gulches

các hẻm núi dốc

dry gulches

các hẻm núi khô

hidden gulches

các hẻm núi ẩn

wide gulches

các hẻm núi rộng

shaded gulches

các hẻm núi có bóng râm

sunny gulches

các hẻm núi đầy nắng

lush gulches

các hẻm núi tươi tốt

Câu ví dụ

the hikers explored the narrow gulches in the canyon.

Những người đi bộ đường dài đã khám phá những hẻm núi hẹp trong hẻm núi.

wildflowers bloom in the sunny gulches during spring.

Hoa dại nở rộ trong những hẻm núi đầy nắng vào mùa xuân.

we found a hidden waterfall in one of the gulches.

Chúng tôi tìm thấy một thác nước ẩn trong một trong những hẻm núi.

gulches can be dangerous during heavy rains.

Những hẻm núi có thể nguy hiểm trong những trận mưa lớn.

the gulches were carved by centuries of erosion.

Những hẻm núi đã được khắc tạo bởi hàng thế kỷ xói mòn.

animals often seek shelter in the shaded gulches.

Động vật thường tìm nơi trú ẩn trong những hẻm núi có bóng râm.

we camped near the gulches to enjoy the scenery.

Chúng tôi cắm trại gần các hẻm núi để tận hưởng phong cảnh.

the sound of water echoed through the gulches.

Tiếng nước vang vọng qua các hẻm núi.

gulches provide unique habitats for various wildlife.

Những hẻm núi cung cấp môi trường sống độc đáo cho nhiều loài động vật hoang dã.

exploring the gulches revealed many geological features.

Khám phá các hẻm núi đã tiết lộ nhiều đặc điểm địa chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay