gulden

[Mỹ]/ˈɡʊldən/
[Anh]/ˈɡʌldən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị tiền tệ trước đây của Hà Lan; đơn vị tiền tệ được sử dụng ở Hà Lan
Word Forms
số nhiềuguldens

Cụm từ & Cách kết hợp

golden gulden

gulden vàng

gulden coin

đồng tiền gulden

gulden value

giá trị gulden

gulden banknote

tiền giấy gulden

gulden exchange

trao đổi gulden

gulden price

giá gulden

silver gulden

gulden bạc

gulden currency

tiền tệ gulden

gulden notes

các loại giấy tiền gulden

gulden market

thị trường gulden

Câu ví dụ

the gulden was once the currency of the netherlands.

gulden từng là tiền tệ của Hà Lan.

he saved his gulden for a special occasion.

anh ấy tiết kiệm gulden cho một dịp đặc biệt.

in the past, a gulden could buy a good meal.

trong quá khứ, một gulden có thể mua được một bữa ăn ngon.

the value of the gulden fluctuated over the years.

giá trị của gulden biến động theo những năm.

they found a rare gulden coin in the attic.

họ tìm thấy một đồng tiền gulden quý hiếm trong gác mái.

he reminisced about the days when gulden was used.

anh ấy hồi tưởng về những ngày gulden được sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay