| số nhiều | gummata |
gumma tree
cây gumma
gumma resin
nhựa gumma
gumma disease
bệnh gumma
gumma formation
sự hình thành gumma
gumma infection
nhiễm trùng gumma
gumma treatment
điều trị gumma
gumma symptoms
triệu chứng gumma
gumma removal
loại bỏ gumma
gumma analysis
phân tích gumma
gumma culture
nuôi cấy gumma
she chewed gumma while studying for her exams.
Cô ấy nhai gummа trong khi học cho kỳ thi của mình.
the gumma flavor was too strong for my taste.
Vị gummа quá mạnh so với khẩu vị của tôi.
he offered me a piece of gumma after lunch.
Anh ấy đưa cho tôi một miếng gummа sau bữa trưa.
gumma can help freshen your breath.
Gummа có thể giúp làm mới hơi thở của bạn.
kids love to blow bubbles with their gumma.
Trẻ em rất thích thổi bong bóng với gummа của chúng.
she always carries gumma in her bag.
Cô ấy luôn mang gummа trong túi của mình.
he prefers mint-flavored gumma over fruity ones.
Anh ấy thích gummа vị bạc hà hơn là vị trái cây.
gumma can be a great way to relieve stress.
Gummа có thể là một cách tuyệt vời để giảm căng thẳng.
she was caught chewing gumma during the class.
Cô ấy bị bắt gặp khi đang nhai gummа trong giờ học.
after dinner, i always like to have some gumma.
Sau bữa tối, tôi luôn thích ăn một ít gummа.
gumma tree
cây gumma
gumma resin
nhựa gumma
gumma disease
bệnh gumma
gumma formation
sự hình thành gumma
gumma infection
nhiễm trùng gumma
gumma treatment
điều trị gumma
gumma symptoms
triệu chứng gumma
gumma removal
loại bỏ gumma
gumma analysis
phân tích gumma
gumma culture
nuôi cấy gumma
she chewed gumma while studying for her exams.
Cô ấy nhai gummа trong khi học cho kỳ thi của mình.
the gumma flavor was too strong for my taste.
Vị gummа quá mạnh so với khẩu vị của tôi.
he offered me a piece of gumma after lunch.
Anh ấy đưa cho tôi một miếng gummа sau bữa trưa.
gumma can help freshen your breath.
Gummа có thể giúp làm mới hơi thở của bạn.
kids love to blow bubbles with their gumma.
Trẻ em rất thích thổi bong bóng với gummа của chúng.
she always carries gumma in her bag.
Cô ấy luôn mang gummа trong túi của mình.
he prefers mint-flavored gumma over fruity ones.
Anh ấy thích gummа vị bạc hà hơn là vị trái cây.
gumma can be a great way to relieve stress.
Gummа có thể là một cách tuyệt vời để giảm căng thẳng.
she was caught chewing gumma during the class.
Cô ấy bị bắt gặp khi đang nhai gummа trong giờ học.
after dinner, i always like to have some gumma.
Sau bữa tối, tôi luôn thích ăn một ít gummа.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay