gunpoints

[Mỹ]/ˈɡʌnˌpɔɪnts/
[Anh]/ˈɡʌnˌpɔɪnts/

Dịch

n. đầu súng nơi viên đạn được bắn ra; vị trí của một người hoặc vật bị đe dọa bởi súng; chỉ một loại bài hát trong album nhạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

at gunpoints

dưới ngắm súng

held at gunpoints

giữ dưới ngắm súng

under gunpoints

dưới ngắm súng

threatened at gunpoints

đe dọa dưới ngắm súng

pointed gunpoints

ngắm súng chỉ

facing gunpoints

đối diện với ngắm súng

with gunpoints drawn

với súng được tháo ra

gunpoints raised

ngắm súng nâng lên

gunpoints aimed

ngắm súng nhắm

surrounded by gunpoints

bị bao vây bởi ngắm súng

Câu ví dụ

the robbers demanded money at gunpoints.

Những tên cướp đã đòi tiền bằng súng.

she felt terrified standing at gunpoints.

Cô cảm thấy vô cùng sợ hãi khi phải đối mặt với súng.

they were forced to comply under gunpoints.

Họ buộc phải tuân thủ dưới đe dọa của súng.

negotiations broke down at gunpoints.

Các cuộc đàm phán đã thất bại dưới đe dọa của súng.

the hostages were held at gunpoints for hours.

Những con tin bị giữ bằng súng trong nhiều giờ.

he was threatened at gunpoints during the robbery.

Anh ta bị đe dọa bằng súng trong quá trình cướp.

they were ordered to leave the building at gunpoints.

Họ bị ra lệnh rời khỏi tòa nhà dưới đe dọa của súng.

the police intervened before the situation escalated at gunpoints.

Cảnh sát đã can thiệp trước khi tình hình leo thang dưới đe dọa của súng.

witnesses described the scene with people at gunpoints.

Các nhân chứng mô tả cảnh tượng với những người bị đe dọa bằng súng.

he bravely stood up against the threats at gunpoints.

Anh ta dũng cảm đứng lên chống lại những lời đe dọa bằng súng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay