gunsel

[Mỹ]/ˈɡʌnsəl/
[Anh]/ˈɡʌnsəl/

Dịch

n. người cầm súng; người bắn súng; sát thủ chuyên nghiệp; ám sát; trộm cắp; cướp bóc; tội phạm; người âm mưu và khéo léo; người không đáng tin cậy; người lang thang; kẻ mộng du.
Các dạng của từ
số nhiềugunsels

Câu ví dụ

the wealthy businessman kept a young gunsel by his side at all social events.

Người kinh doanh giàu có luôn mang theo một chàng trai trẻ làm gunsel bên mình tại mọi sự kiện xã hội.

she dismissed him as nothing more than a silly gunsel with no ambitions.

Cô ta coi anh ta chỉ là một chàng trai trẻ ngốc nghếch, không có tham vọng gì.

the novel portrays the protagonist as a reluctant gunsel to a powerful crime boss.

Trong tiểu thuyết, nhân vật chính được miêu tả là một người không muốn làm gunsel cho một ông trùm tội phạm quyền lực.

his friends warned him about becoming a gunsel to someone who would use him.

Các bạn của anh ấy đã cảnh báo anh ấy về việc trở thành một người gunsel cho một người sẽ lợi dụng anh.

the older writer took the young poet under his wing as his gunsel and protégé.

Người viết lách lớn tuổi đã nhận nhà thơ trẻ làm gunsel và đệ tử của mình.

she refused to be treated as a gunsel, demanding equal respect in the relationship.

Cô từ chối bị đối xử như một người gunsel, yêu cầu được tôn trọng bình đẳng trong mối quan hệ.

the gangster's gunsel was always nearby, carrying his bag and handling errands.

Người gunsel của tay súng luôn ở gần, mang túi cho anh và lo các việc lặt vặt.

he started as a humble gunsel but eventually rose through the criminal ranks.

Anh ấy bắt đầu với vai trò là một người gunsel khiêm tốn nhưng cuối cùng đã thăng tiến trong hàng ngũ tội phạm.

the term "gunsel" originated in yiddish literature describing romantic companions.

Từ "gunsel" bắt nguồn từ văn học Yiddish, mô tả những người bạn tình lãng mạn.

some scholars argue the word has evolved to mean a devoted follower or lackey.

Một số học giả cho rằng từ này đã phát triển để chỉ một người theo đuổi trung thành hoặc một kẻ hầu hạ.

the film depicts an unhealthy relationship between a powerful ceo and his gunsel.

Bộ phim miêu tả một mối quan hệ không lành mạnh giữa một giám đốc điều hành quyền lực và người gunsel của anh ấy.

she was tired of playing the role of gunsel in his grand schemes and ambitions.

Cô mệt mỏi khi phải đóng vai trò là người gunsel trong những kế hoạch và tham vọng lớn lao của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay