gunstone

[Mỹ]/ˈɡʌnstəʊn/
[Anh]/ˈɡʌnstoʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ hay tên địa phương; cũng từng được dùng trong lịch sử để chỉ những hòn đá dùng làm đạn pháo.
Các dạng của từ
số nhiềugunstones

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy gunstone

Vietnamese_translation

ancient gunstones

Vietnamese_translation

gunstone wall

Vietnamese_translation

gunstone projectile

Vietnamese_translation

defense with gunstones

Vietnamese_translation

stacked gunstones

Vietnamese_translation

gunstone fortress

Vietnamese_translation

broken gunstone

Vietnamese_translation

gunstone barrier

Vietnamese_translation

medieval gunstones

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the museum displayed ancient gunstones from the medieval period.

Bảo tàng trưng bày những viên đá pháo cổ đại từ thời trung cổ.

archaeologists discovered gunstones buried near the old fortress.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những viên đá pháo bị chôn vùi gần lâu đài cũ.

the castle walls bore deep scars from cannon fire with gunstones.

Tường thành bị留下 những vết sẹo sâu từ những phát pháo sử dụng viên đá pháo.

gunstones were gradually replaced by iron cannonballs for improved accuracy.

Viên đá pháo dần được thay thế bằng những quả đạn bằng sắt để tăng độ chính xác.

some gunstones weighed over fifty kilograms each during sieges.

Một số viên đá pháo nặng hơn năm mươi kilogram mỗi viên trong các trận bao vây.

the blacksmith learned to forge iron balls to replace heavy gunstones.

Thợ rèn học cách rèn những quả bóng sắt để thay thế những viên đá pháo nặng.

gunstones often shattered upon impact with fortified stone walls.

Viên đá pháo thường vỡ tan khi va chạm với những bức tường đá được củng cố.

historians study gunstones to understand medieval siege warfare tactics.

Các nhà sử học nghiên cứu viên đá pháo để hiểu rõ chiến thuật chiến tranh bao vây thời trung cổ.

excavations at the battlefield uncovered dozens of intact gunstones.

Các cuộc khai quật tại chiến trường đã phát hiện ra hàng chục viên đá pháo còn nguyên vẹn.

gunstone projectiles proved less effective than metal ammunition.

Các viên đạn bằng đá pháo tỏ ra kém hiệu quả hơn đạn bằng kim loại.

the artillery crew preferred iron cannonballs over traditional gunstones.

Đội pháo binh ưa chuộng những quả đạn bằng sắt hơn là viên đá pháo truyền thống.

medieval engineers designed cannons specifically to fire large gunstones.

Các kỹ sư thời trung cổ thiết kế súng cối đặc biệt để bắn những viên đá pháo lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay