gutturals

[Mỹ]/'gʌt(ə)r(ə)l/
[Anh]/'gʌtərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến cổ họng; (âm thanh) khắc nghiệt
n. một âm thanh được phát âm trong cổ họng

Cụm từ & Cách kết hợp

guttural sound

âm thanh gần âm hầu

harsh guttural tone

âm điệu gần âm hầu gắt gao

guttural consonant

nguyên âm gần âm hầu

guttural speech

giọng nói gần âm hầu

deep guttural voice

giọng gần âm hầu trầm

Câu ví dụ

The guttural sound of the engine filled the room.

Tiếng gầm gừ của động cơ đã lấp đầy căn phòng.

He spoke in a guttural voice that was hard to understand.

Anh ấy nói bằng giọng khàn khàn, khó hiểu.

The guttural language was unfamiliar to me.

Ngôn ngữ cổ ngữ rất xa lạ với tôi.

She let out a guttural scream of frustration.

Cô ấy hét lên một tiếng khàn đục vì bực tức.

The guttural pronunciation made it difficult to communicate.

Cách phát âm cổ ngữ khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.

The guttural growl of the bear echoed through the forest.

Tiếng gầm gừ cổ họng của con gấu vang vọng khắp khu rừng.

He cleared his throat with a guttural noise.

Anh ấy gạt giọng bằng một tiếng khàn.

The guttural language was a challenge to learn.

Ngôn ngữ cổ ngữ là một thử thách để học.

She sang in a guttural style that was unique.

Cô ấy hát theo phong cách cổ ngữ độc đáo.

The guttural accent revealed his origins.

Giọng cổ ngữ tiết lộ nguồn gốc của anh ấy.

Ví dụ thực tế

And then part of that is just his style of singing, which I think is so guttural and interesting.

Và sau đó, một phần trong số đó chỉ là phong cách hát của anh ấy, mà tôi nghĩ rất cổ họng và thú vị.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

It's fun to speak too, with all the guttural.

Nói cũng rất vui, với tất cả những âm cổ họng.

Nguồn: Editing guest room

The pale man with the blue lips replied in guttural Dothraki, " I am Pyat Pree, the great warlock" .

Người đàn ông nhợt nhạt với đôi môi xanh trả lời bằng giọng Dothraki cổ họng, "Tôi là Pyat Pree, warlock vĩ đại."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

The beast in the tree uttered a low guttural and dropped to the back of the gray mass.

Quái vật trong cây phát ra một âm cổ họng thấp và rơi xuống phía sau khối xám.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)

Deep guttural tone to the exhaust.

Âm cổ họng sâu đến ống xả.

Nguồn: No Country for Old Men

He also believed you could bring about this instinctive guttural reaction through laughter.

Anh ấy cũng tin rằng bạn có thể gây ra phản ứng cổ họng bản năng này thông qua tiếng cười.

Nguồn: 2022-2023-2 Academic Listening

In the dead of the night those guttural sounds in a strange language were mysterious and alarming.

Trong đêm đen, những âm cổ họng trong một ngôn ngữ kỳ lạ là bí ẩn và đáng báo động.

Nguồn: Veil

The language of the great apes is a combination of monosyllabic gutturals, amplified by gestures and signs.

Ngôn ngữ của loài vượn lớn là sự kết hợp của các âm cổ họng đơn âm tiết, được khuếch đại bởi cử chỉ và dấu hiệu.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 1)

Insarov spoke Russian perfectly correctly, pronouncing every word fully and purely; but his guttural though pleasant voice sounded somehow not Russian.

Insarov nói tiếng Nga một cách hoàn toàn chính xác, phát âm mọi từ một cách đầy đủ và thuần khiết; nhưng giọng nói cổ họng của anh ấy, dù dễ chịu, có vẻ như không phải tiếng Nga.

Nguồn: The Night Before (Part 1)

The deep guttural laugh of the savage sounded, at such a moment, to Duncan, like the hellish taunt of a demon.

Tiếng cười cổ họng sâu của kẻ man rợ, vào khoảnh khắc đó, đối với Duncan, nghe như lời chế nhạo của một con quỷ.

Nguồn: The Last of the Mohicans (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay