habitualness assessment
đánh giá tính thông thường
habitualness analysis
phân tích tính thông thường
habitualness patterns
mẫu hình tính thông thường
habitualness behavior
hành vi tính thông thường
habitualness traits
đặc điểm tính thông thường
habitualness changes
sự thay đổi tính thông thường
habitualness recognition
nhận biết tính thông thường
habitualness improvement
cải thiện tính thông thường
habitualness evaluation
đánh giá tính thông thường
habitualness factors
các yếu tố của tính thông thường
his habitualness in exercising keeps him healthy.
Tính thường xuyên tập thể dục giúp anh ấy khỏe mạnh.
she admired his habitualness in reading every day.
Cô ấy ngưỡng mộ anh ấy vì thói quen đọc sách mỗi ngày.
the habitualness of their meetings created strong bonds.
Tính thường xuyên của các cuộc họp của họ đã tạo ra những mối liên kết mạnh mẽ.
habitualness in punctuality is essential for success.
Tính đúng giờ là điều cần thiết cho thành công.
his habitualness in saving money helped him buy a house.
Thói quen tiết kiệm tiền của anh ấy đã giúp anh ấy mua một ngôi nhà.
the habitualness of her routine made her feel secure.
Tính thường xuyên của thói quen của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy an tâm.
they appreciated the habitualness of their family dinners.
Họ đánh giá cao thói quen ăn tối gia đình của họ.
her habitualness in practicing the piano paid off during the recital.
Thói quen luyện tập piano của cô ấy đã được đền đáp trong buổi biểu diễn.
developing a habitualness in studying can improve grades.
Việc phát triển thói quen học tập có thể cải thiện điểm số.
his habitualness in maintaining a diary helped him reflect.
Thói quen ghi nhật ký của anh ấy đã giúp anh ấy suy nghĩ.
habitualness assessment
đánh giá tính thông thường
habitualness analysis
phân tích tính thông thường
habitualness patterns
mẫu hình tính thông thường
habitualness behavior
hành vi tính thông thường
habitualness traits
đặc điểm tính thông thường
habitualness changes
sự thay đổi tính thông thường
habitualness recognition
nhận biết tính thông thường
habitualness improvement
cải thiện tính thông thường
habitualness evaluation
đánh giá tính thông thường
habitualness factors
các yếu tố của tính thông thường
his habitualness in exercising keeps him healthy.
Tính thường xuyên tập thể dục giúp anh ấy khỏe mạnh.
she admired his habitualness in reading every day.
Cô ấy ngưỡng mộ anh ấy vì thói quen đọc sách mỗi ngày.
the habitualness of their meetings created strong bonds.
Tính thường xuyên của các cuộc họp của họ đã tạo ra những mối liên kết mạnh mẽ.
habitualness in punctuality is essential for success.
Tính đúng giờ là điều cần thiết cho thành công.
his habitualness in saving money helped him buy a house.
Thói quen tiết kiệm tiền của anh ấy đã giúp anh ấy mua một ngôi nhà.
the habitualness of her routine made her feel secure.
Tính thường xuyên của thói quen của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy an tâm.
they appreciated the habitualness of their family dinners.
Họ đánh giá cao thói quen ăn tối gia đình của họ.
her habitualness in practicing the piano paid off during the recital.
Thói quen luyện tập piano của cô ấy đã được đền đáp trong buổi biểu diễn.
developing a habitualness in studying can improve grades.
Việc phát triển thói quen học tập có thể cải thiện điểm số.
his habitualness in maintaining a diary helped him reflect.
Thói quen ghi nhật ký của anh ấy đã giúp anh ấy suy nghĩ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay