ancient hackbuts
hackbuts cổ đại
heavy hackbuts
hackbuts nặng
hackbuts firing
hackbuts đang bắn
hackbuts used
hackbuts được sử dụng
hackbuts range
tầm bắn của hackbuts
hackbuts technology
công nghệ hackbuts
hackbuts soldiers
hackbuts lính
hackbuts battle
trận chiến hackbuts
hackbuts design
thiết kế hackbuts
hackbuts collection
bộ sưu tập hackbuts
hackbuts were commonly used in medieval warfare.
Các khẩu pháo hackbut thường được sử dụng trong chiến tranh thời Trung cổ.
the soldiers loaded their hackbuts before the battle.
Các binh lính nạp đạn vào hackbut của họ trước trận chiến.
hackbuts provided a significant advantage in ranged combat.
Các hackbut mang lại lợi thế đáng kể trong chiến đấu tầm xa.
many historical reenactments feature hackbuts.
Nhiều buổi tái hiện lịch sử có sử dụng hackbut.
hackbuts were often used alongside pikes in battle formations.
Các hackbut thường được sử dụng cùng với giáo trong đội hình chiến đấu.
he studied the evolution of hackbuts in military history.
Anh ấy nghiên cứu sự phát triển của hackbut trong lịch sử quân sự.
hackbuts required skilled handling to be effective.
Các hackbut đòi hỏi sự điều khiển lành nghề để đạt hiệu quả.
during the siege, the defenders used hackbuts to repel attackers.
Trong cuộc vây hãm, những người bảo vệ đã sử dụng hackbut để đẩy lùi những kẻ tấn công.
the sound of hackbuts firing echoed across the battlefield.
Tiếng hackbut nổ vang vọng khắp chiến trường.
historians debate the effectiveness of hackbuts compared to cannons.
Các nhà sử học tranh luận về hiệu quả của hackbut so với pháo.
ancient hackbuts
hackbuts cổ đại
heavy hackbuts
hackbuts nặng
hackbuts firing
hackbuts đang bắn
hackbuts used
hackbuts được sử dụng
hackbuts range
tầm bắn của hackbuts
hackbuts technology
công nghệ hackbuts
hackbuts soldiers
hackbuts lính
hackbuts battle
trận chiến hackbuts
hackbuts design
thiết kế hackbuts
hackbuts collection
bộ sưu tập hackbuts
hackbuts were commonly used in medieval warfare.
Các khẩu pháo hackbut thường được sử dụng trong chiến tranh thời Trung cổ.
the soldiers loaded their hackbuts before the battle.
Các binh lính nạp đạn vào hackbut của họ trước trận chiến.
hackbuts provided a significant advantage in ranged combat.
Các hackbut mang lại lợi thế đáng kể trong chiến đấu tầm xa.
many historical reenactments feature hackbuts.
Nhiều buổi tái hiện lịch sử có sử dụng hackbut.
hackbuts were often used alongside pikes in battle formations.
Các hackbut thường được sử dụng cùng với giáo trong đội hình chiến đấu.
he studied the evolution of hackbuts in military history.
Anh ấy nghiên cứu sự phát triển của hackbut trong lịch sử quân sự.
hackbuts required skilled handling to be effective.
Các hackbut đòi hỏi sự điều khiển lành nghề để đạt hiệu quả.
during the siege, the defenders used hackbuts to repel attackers.
Trong cuộc vây hãm, những người bảo vệ đã sử dụng hackbut để đẩy lùi những kẻ tấn công.
the sound of hackbuts firing echoed across the battlefield.
Tiếng hackbut nổ vang vọng khắp chiến trường.
historians debate the effectiveness of hackbuts compared to cannons.
Các nhà sử học tranh luận về hiệu quả của hackbut so với pháo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay