hagberry

[Mỹ]/ˈhæɡˌbɛri/
[Anh]/ˈhæɡˌbɛri/

Dịch

n. một loại cây trong chi Celtis, gỗ của nó và trái của nó; cây của chi Celtis, gỗ Celtis và trái Celtis
Word Forms
số nhiềuhagberries

Cụm từ & Cách kết hợp

hagberry tree

cây hậu mai

hagberry fruit

quả hậu mai

hagberry jam

mứt hậu mai

hagberry bush

bụi hậu mai

hagberry wine

rượu hậu mai

hagberry leaves

lá hậu mai

hagberry syrup

siro hậu mai

hagberry pie

bánh pie hậu mai

hagberry seeds

hạt hậu mai

hagberry bushes

các bụi hậu mai

Câu ví dụ

the hagberry tree produces small, sweet fruits.

cây hauberry tạo ra những trái cây nhỏ, ngọt.

we found a beautiful hagberry bush in the park.

chúng tôi tìm thấy một bụi hauberry đẹp trong công viên.

hagberry leaves are often used in traditional medicine.

lá hauberry thường được sử dụng trong y học truyền thống.

the birds love to eat hagberry berries.

chim chóc rất thích ăn quả hauberry.

hagberry trees are common in temperate regions.

cây hauberry phổ biến ở các vùng ôn đới.

she made a jam from the ripe hagberry fruits.

cô ấy đã làm một loại mứt từ những quả hauberry chín.

in autumn, the hagberry foliage turns a vibrant red.

vào mùa thu, tán lá hauberry chuyển sang màu đỏ rực rỡ.

hagberry shrubs can be used for landscaping purposes.

các bụi hauberry có thể được sử dụng cho mục đích làm cảnh quan.

the hagberry's unique flavor enhances many dishes.

hương vị độc đáo của hauberry làm tăng thêm hương vị cho nhiều món ăn.

children enjoy picking hagberries during the harvest season.

trẻ em thích hái hauberry trong mùa thu hoạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay