haggadas

[Mỹ]/həˈɡɑːdəz/
[Anh]/həˈɡɑːdəz/

Dịch

n. truyền thuyết trong các văn bản Halakhic của người Do Thái

Cụm từ & Cách kết hợp

haggadas for passover

haggadas cho Pesach

classic haggadas

haggadas cổ điển

haggadas and traditions

haggadas và truyền thống

haggadas in hebrew

haggadas bằng tiếng Do Thái

beautiful haggadas

những haggadas xinh đẹp

illustrated haggadas

những haggadas minh họa

haggadas for children

những haggadas dành cho trẻ em

traditional haggadas

những haggadas truyền thống

modern haggadas

những haggadas hiện đại

haggadas and recipes

haggadas và công thức nấu ăn

Câu ví dụ

during passover, families read haggadas together.

Trong dịp Passover, các gia đình đọc sách Haggadah cùng nhau.

haggadas often include explanations of the seder rituals.

Các Haggadah thường bao gồm các giải thích về các nghi lễ seder.

many haggadas feature beautiful illustrations.

Nhiều Haggadah có các minh họa tuyệt đẹp.

each haggada can vary in its interpretation of the story.

Mỗi Haggadah có thể khác nhau về cách giải thích câu chuyện.

people often personalize their haggadas for family traditions.

Mọi người thường cá nhân hóa Haggadah của họ cho các truyền thống gia đình.

reading the haggada is a central part of the seder meal.

Đọc Haggadah là một phần quan trọng của bữa ăn seder.

some haggadas include songs and prayers.

Một số Haggadah bao gồm các bài hát và lời cầu nguyện.

haggadas can be found in many different languages.

Haggadah có thể được tìm thấy bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau.

sharing haggadas helps to pass down traditions.

Chia sẻ Haggadah giúp truyền lại các truyền thống.

creative haggadas can make the seder more engaging.

Các Haggadah sáng tạo có thể làm cho seder hấp dẫn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay