haggling over price
rao giá
haggling for discounts
rao giảm giá
haggling during markets
rao giá tại các khu chợ
haggling with sellers
rao giá với người bán
haggling in stores
rao giá trong cửa hàng
haggling for goods
rao giá cho hàng hóa
haggling at bazaars
rao giá tại các khu chợ truyền thống
haggling for deals
rao giá cho các món hời
haggling over terms
rao giá về các điều khoản
haggling for prices
rao giá
haggling is common in many markets around the world.
Việc mặc cả là phổ biến ở nhiều thị trường trên thế giới.
she enjoyed haggling for the best price at the flea market.
Cô ấy thích mặc cả để có được giá tốt nhất tại chợ trời.
haggling can be a fun way to engage with local culture.
Mặc cả có thể là một cách thú vị để tương tác với văn hóa địa phương.
many tourists find haggling intimidating at first.
Nhiều khách du lịch thấy mặc cả đáng sợ lúc đầu.
he was skilled at haggling and often got great deals.
Anh ấy rất giỏi mặc cả và thường xuyên có được những giao dịch tốt.
some people dislike haggling and prefer fixed prices.
Một số người không thích mặc cả và thích giá cố định.
haggling over prices can take a lot of time.
Việc mặc cả về giá có thể tốn nhiều thời gian.
in some cultures, haggling is seen as a sign of respect.
Ở một số nền văn hóa, mặc cả được coi là dấu hiệu của sự tôn trọng.
he learned the art of haggling from his grandfather.
Anh ấy đã học được nghệ thuật mặc cả từ ông nội của mình.
haggling is not just about price; it's also about negotiation skills.
Mặc cả không chỉ là về giá cả; nó còn là về kỹ năng thương lượng.
haggling over price
rao giá
haggling for discounts
rao giảm giá
haggling during markets
rao giá tại các khu chợ
haggling with sellers
rao giá với người bán
haggling in stores
rao giá trong cửa hàng
haggling for goods
rao giá cho hàng hóa
haggling at bazaars
rao giá tại các khu chợ truyền thống
haggling for deals
rao giá cho các món hời
haggling over terms
rao giá về các điều khoản
haggling for prices
rao giá
haggling is common in many markets around the world.
Việc mặc cả là phổ biến ở nhiều thị trường trên thế giới.
she enjoyed haggling for the best price at the flea market.
Cô ấy thích mặc cả để có được giá tốt nhất tại chợ trời.
haggling can be a fun way to engage with local culture.
Mặc cả có thể là một cách thú vị để tương tác với văn hóa địa phương.
many tourists find haggling intimidating at first.
Nhiều khách du lịch thấy mặc cả đáng sợ lúc đầu.
he was skilled at haggling and often got great deals.
Anh ấy rất giỏi mặc cả và thường xuyên có được những giao dịch tốt.
some people dislike haggling and prefer fixed prices.
Một số người không thích mặc cả và thích giá cố định.
haggling over prices can take a lot of time.
Việc mặc cả về giá có thể tốn nhiều thời gian.
in some cultures, haggling is seen as a sign of respect.
Ở một số nền văn hóa, mặc cả được coi là dấu hiệu của sự tôn trọng.
he learned the art of haggling from his grandfather.
Anh ấy đã học được nghệ thuật mặc cả từ ông nội của mình.
haggling is not just about price; it's also about negotiation skills.
Mặc cả không chỉ là về giá cả; nó còn là về kỹ năng thương lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay