debating

[Mỹ]/dɪ'bet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tham gia vào các hoạt động tranh luận; thảo luận hoặc tranh luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

debating club

câu lạc bộ tranh luận

Câu ví dụ

They are debating the best approach to tackle climate change.

Họ đang tranh luận về cách tiếp cận tốt nhất để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

The students are debating the pros and cons of online learning.

Các sinh viên đang tranh luận về những ưu và nhược điểm của học trực tuyến.

The politicians are debating the new healthcare policy.

Các chính trị gia đang tranh luận về chính sách chăm sóc sức khỏe mới.

She enjoys debating with her friends about current events.

Cô ấy thích tranh luận với bạn bè về các sự kiện hiện tại.

The team is debating whether to launch the new product this quarter.

Đội ngũ đang tranh luận xem có nên ra mắt sản phẩm mới quý này hay không.

The scientists are debating the implications of the new research findings.

Các nhà khoa học đang tranh luận về những tác động của các kết quả nghiên cứu mới.

The panelists are debating the future of artificial intelligence.

Các thành viên hội đồng đang tranh luận về tương lai của trí tuệ nhân tạo.

The siblings are debating where to go for their next family vacation.

Các anh chị em đang tranh luận về nơi đi nghỉ dưỡng gia đình lần tiếp theo của họ.

The employees are debating the proposed changes to the company's benefits package.

Nhân viên đang tranh luận về những thay đổi được đề xuất đối với gói phúc lợi của công ty.

The community members are debating the best location for the new park.

Các thành viên cộng đồng đang tranh luận về vị trí tốt nhất cho công viên mới.

Ví dụ thực tế

I feel pretty confident about tonight's debate.

Tôi cảm thấy khá tự tin về cuộc tranh luận đêm nay.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

And I also joined the debating society.

Và tôi cũng đã tham gia câu lạc bộ tranh luận.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

We spent too much time debating.

Chúng tôi đã dành quá nhiều thời gian tranh luận.

Nguồn: Cook's Speech Collection

This is coarsening our public debate.

Điều này đang làm xấu đi cuộc tranh luận công khai của chúng ta.

Nguồn: May's Speech Compilation

Moderated debates, Lincoln-Douglas debates, town hall debates, never seen a put-put debate.

Các cuộc tranh luận được điều hành, các cuộc tranh luận Lincoln-Douglas, các cuộc tranh luận tại hội trường thị trấn, chưa từng thấy một cuộc tranh luận 'put-put'.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

There are two other spending bills that Congress is debating.

Có hai dự luật chi tiêu khác mà Quốc hội đang tranh luận.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

When pictures circulated on the Internet, it sparked heated debate.

Khi những bức ảnh lan truyền trên Internet, nó đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015

There is a long running debate about that.

Có một cuộc tranh luận kéo dài về vấn đề đó.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

Because apparently this is something that we're debating, I have no idea why.

Bởi vì có vẻ như đây là điều mà chúng ta đang tranh luận, tôi không biết tại sao.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

EU energy ministers have been debating price limits on energy prices in recent weeks.

Các bộ trưởng năng lượng EU đã tranh luận về giới hạn giá năng lượng trong vài tuần gần đây.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay