haick

[Mỹ]/haɪk/
[Anh]/haɪk/

Dịch

n. vải hình chữ nhật có nguồn gốc Ả Rập
Word Forms
số nhiềuhaicks

Cụm từ & Cách kết hợp

haick it

placeholder

haick off

placeholder

haick up

placeholder

haick down

placeholder

haick away

placeholder

haick out

placeholder

haick around

placeholder

haick back

placeholder

haick in

placeholder

haick on

placeholder

Câu ví dụ

he had a haick for adventure from a young age.

anh ấy có một niềm đam mê phiêu lưu từ khi còn trẻ.

she decided to haick a new path in her career.

cô ấy quyết định chọn một con đường mới trong sự nghiệp của mình.

they always haick their meals together as a family.

họ luôn cùng nhau ăn những bữa ăn của gia đình.

he has a haick for solving complex problems.

anh ấy có niềm đam mê giải quyết các vấn đề phức tạp.

she likes to haick her own clothes instead of buying them.

cô ấy thích tự may quần áo thay vì mua chúng.

we should haick a plan before the meeting.

chúng ta nên lập kế hoạch trước cuộc họp.

he had a haick for storytelling that captivated everyone.

anh ấy có tài kể chuyện khiến mọi người đều bị cuốn hút.

they decided to haick a vacation to the mountains.

họ quyết định đi nghỉ dưỡng ở vùng núi.

she has a haick for painting beautiful landscapes.

cô ấy có niềm đam mê vẽ tranh phong cảnh đẹp.

he loves to haick his friends for a weekend getaway.

anh ấy thích rủ bạn bè đi chơi cuối tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay