halifax

[Mỹ]/'hælifæks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cảng hoặc thành phố ở Halifax
n. một công ty Fortune 500, có trụ sở tại Vương quốc Anh
n. một tổ chức ngân hàng lớn
Word Forms
số nhiềuhalifaxes

Cụm từ & Cách kết hợp

Halifax Waterfront Boardwalk

Khu đi bộ Halifax Waterfront

Halifax Public Gardens

Vườn công cộng Halifax

Halifax Harbour

Hải cảng Halifax

Halifax Explosion

Vụ nổ Halifax

Câu ví dụ

Halifax is a historic city in Nova Scotia.

Halifax là một thành phố lịch sử ở Nova Scotia.

I visited Halifax last summer and fell in love with its charming waterfront.

Tôi đã đến thăm Halifax vào mùa hè năm ngoái và yêu mến bến cảng quyến rũ của nó.

Halifax is known for its maritime history and delicious seafood.

Halifax nổi tiếng với lịch sử hàng hải và hải sản ngon miệng.

Many tourists enjoy exploring the Citadel in Halifax.

Nhiều du khách thích khám phá Citadel ở Halifax.

Halifax is a popular destination for cruise ships.

Halifax là một điểm đến phổ biến cho các tàu du lịch.

The Halifax Public Gardens are a beautiful spot to relax and unwind.

Vườn công cộng Halifax là một địa điểm đẹp để thư giãn và tận hưởng.

Halifax is home to several universities and colleges.

Halifax là nơi có nhiều trường đại học và cao đẳng.

The Halifax Explosion was a devastating event in the city's history.

Vụ nổ Halifax là một sự kiện tàn khốc trong lịch sử của thành phố.

Halifax has a vibrant arts and culture scene.

Halifax có một cảnh nghệ thuật và văn hóa sôi động.

The Halifax International Airport serves as a major transportation hub.

Sân bay quốc tế Halifax đóng vai trò là một trung tâm giao thông lớn.

Ví dụ thực tế

We're not even east of Halifax, sir.

Chúng tôi thậm chí còn không ở phía đông Halifax, thưa ông.

Nguồn: Go blank axis version

They're what make Halifax so special.

Họ là điều khiến Halifax trở nên đặc biệt.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

House-price in-flation on the Halifax measure was in the mid-single digits.

Tình trạng tăng giá nhà trên thước đo Halifax nằm trong mức một chữ số trung bình.

Nguồn: The Economist (Summary)

You think a whale knows if it's east of Halifax?

Bạn nghĩ một con cá voi có biết nó có ở phía đông Halifax không?

Nguồn: Go blank axis version

At 9: 40 o'clock it was sighted at Halifax, Massachusetts.

Lúc 9:40, nó đã được nhìn thấy ở Halifax, Massachusetts.

Nguồn: American Elementary School English 5

" You go to — Halifax, " she said tensely, her green eyes slits of rage.

" Bạn đi đến — Halifax, " cô ấy nói một cách căng thẳng, đôi mắt xanh của cô ấy nheo lại vì tức giận.

Nguồn: Gone with the Wind

You'll be part of Halifax Pizza History.

Bạn sẽ là một phần của lịch sử pizza Halifax.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Boris Worm is a biologist with the University of Dalhousie in Halifax, Nova Scotia.

Boris Worm là một nhà sinh vật học tại Đại học Dalhousie ở Halifax, Nova Scotia.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

We have shops on both the Halifax and Dartmouth side of the bridge.

Chúng tôi có các cửa hàng ở cả hai bên cầu Halifax và Dartmouth.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Your journey will probably start in the Halifax-Dartmouth area.

Hành trình của bạn có thể bắt đầu ở khu vực Halifax-Dartmouth.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay