| số nhiều | hallahs |
hallah food
thực phẩm hallah
hallah meat
thịt hallah
hallah restaurant
nhà hàng hallah
hallah certification
chứng nhận hallah
hallah style
phong cách hallah
hallah diet
chế độ ăn hallah
hallah products
sản phẩm hallah
hallah market
chợ hallah
hallah cuisine
ẩm thực hallah
hallah guidelines
hướng dẫn hallah
hallah is a traditional dish in many cultures.
hallah là một món ăn truyền thống ở nhiều nền văn hóa.
we will hallah together at the celebration.
chúng ta sẽ cùng nhau thưởng thức hallah tại buổi lễ kỷ niệm.
hallah can be made with various ingredients.
hallah có thể được làm với nhiều nguyên liệu khác nhau.
they serve hallah at the community events.
họ phục vụ hallah tại các sự kiện cộng đồng.
making hallah requires some special techniques.
làm hallah đòi hỏi một số kỹ thuật đặc biệt.
she learned to bake hallah from her grandmother.
cô ấy đã học cách làm bánh hallah từ bà của mình.
hallah is often braided before baking.
hallah thường được bện trước khi nướng.
many families have their own hallah recipes.
nhiều gia đình có công thức làm hallah của riêng họ.
hallah is a symbol of joy and celebration.
hallah là biểu tượng của niềm vui và lễ kỷ niệm.
we enjoyed hallah during the festival.
chúng tôi đã tận hưởng hallah trong suốt lễ hội.
hallah food
thực phẩm hallah
hallah meat
thịt hallah
hallah restaurant
nhà hàng hallah
hallah certification
chứng nhận hallah
hallah style
phong cách hallah
hallah diet
chế độ ăn hallah
hallah products
sản phẩm hallah
hallah market
chợ hallah
hallah cuisine
ẩm thực hallah
hallah guidelines
hướng dẫn hallah
hallah is a traditional dish in many cultures.
hallah là một món ăn truyền thống ở nhiều nền văn hóa.
we will hallah together at the celebration.
chúng ta sẽ cùng nhau thưởng thức hallah tại buổi lễ kỷ niệm.
hallah can be made with various ingredients.
hallah có thể được làm với nhiều nguyên liệu khác nhau.
they serve hallah at the community events.
họ phục vụ hallah tại các sự kiện cộng đồng.
making hallah requires some special techniques.
làm hallah đòi hỏi một số kỹ thuật đặc biệt.
she learned to bake hallah from her grandmother.
cô ấy đã học cách làm bánh hallah từ bà của mình.
hallah is often braided before baking.
hallah thường được bện trước khi nướng.
many families have their own hallah recipes.
nhiều gia đình có công thức làm hallah của riêng họ.
hallah is a symbol of joy and celebration.
hallah là biểu tượng của niềm vui và lễ kỷ niệm.
we enjoyed hallah during the festival.
chúng tôi đã tận hưởng hallah trong suốt lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay