hand-built

[Mỹ]/[hænd bɪlt]/
[Anh]/[hænd bɪlt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được làm thủ công; không được sản xuất bằng máy; mang đặc điểm của việc làm thủ công.
v. Xây dựng một thứ gì đó bằng tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

hand-built home

nội thất thủ công

hand-built furniture

nội thất thủ công

hand-built quality

chất lượng thủ công

hand-built car

xe hơi thủ công

hand-built model

mô hình thủ công

building hand-built

công trình thủ công

hand-built craft

nghệ thuật thủ công

hand-built tradition

truyền thống thủ công

hand-built structure

cấu trúc thủ công

hand-built design

thiết kế thủ công

Câu ví dụ

the hand-built cabin offered stunning views of the valley.

Ngôi nhà gỗ thủ công mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp ra thung lũng.

we admired the hand-built furniture in the charming cottage.

Chúng tôi ngưỡng mộ những món đồ nội thất thủ công trong ngôi nhà gỗ nhỏ xinh.

the hand-built engine was a testament to his engineering skills.

Chiếc động cơ thủ công là minh chứng cho kỹ năng kỹ thuật của anh ấy.

she carefully documented the process of hand-built pottery.

Cô ấy cẩn thận ghi lại quy trình làm gốm thủ công.

the hand-built robot was surprisingly agile and responsive.

Chiếc robot thủ công lại nhanh nhẹn và phản hồi tốt một cách ngạc nhiên.

he spent years perfecting his technique for hand-built canoes.

Anh ấy đã dành nhiều năm để hoàn thiện kỹ thuật làm thuyền kayak thủ công của mình.

the hand-built playground equipment was safe and sturdy.

Thiết bị trò chơi thủ công là an toàn và chắc chắn.

the band's hand-built instruments gave their music a unique sound.

Các nhạc cụ thủ công của ban nhạc đã mang lại âm thanh độc đáo cho âm nhạc của họ.

the hand-built greenhouse allowed them to grow year-round vegetables.

Ngôi nhà kính thủ công cho phép họ trồng rau quanh năm.

the hand-built computer case was a work of art in itself.

Chiếc vỏ máy tính thủ công là một tác phẩm nghệ thuật riêng.

they used sustainable materials for their hand-built home.

Họ đã sử dụng các vật liệu bền vững cho ngôi nhà thủ công của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay