hand-scripted

[Mỹ]/[hændˈskrɪptɪd]/
[Anh]/[hændˈskrɪptɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Viết hoặc sản xuất bằng tay, trái với máy móc; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chữ viết tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

hand-scripted font

phông chữ viết tay

hand-scripted letter

thư viết tay

hand-scripted design

thiết kế viết tay

hand-scripted card

thẻ viết tay

being hand-scripted

đang được viết tay

hand-scripted invitation

thiệp mời viết tay

hand-scripted note

ghi chú viết tay

was hand-scripted

đã được viết tay

truly hand-scripted

thực sự viết tay

hand-scripted artwork

tác phẩm nghệ thuật viết tay

Câu ví dụ

the game featured hand-scripted dialogue and branching storylines.

Trò chơi có các đoạn hội thoại được viết tay và các câu chuyện có nhiều nhánh rẽ.

we prefer hand-scripted levels over procedurally generated ones.

Chúng tôi thích các màn chơi được viết tay hơn là các màn chơi được tạo ngẫu nhiên.

the developer spent months creating hand-scripted animations for the character.

Nhà phát triển đã dành nhiều tháng để tạo ra các hoạt ảnh được viết tay cho nhân vật.

the hand-scripted cutscenes added a unique cinematic feel to the game.

Các cảnh cắt được viết tay đã mang lại cảm giác điện ảnh độc đáo cho trò chơi.

the ai behavior was largely hand-scripted to ensure challenging encounters.

Hành vi của AI phần lớn được viết tay để đảm bảo các cuộc chạm trán đầy thử thách.

the composer used hand-scripted musical phrases to evoke a sense of nostalgia.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng các cụm nhạc được viết tay để gợi lên cảm giác hoài niệm.

the game's puzzles were intricately hand-scripted and quite difficult.

Các câu đố của trò chơi được viết tay một cách phức tạp và khá khó.

the director insisted on hand-scripted camera movements for the opening scene.

Đạo diễn khăng khăng đòi phải có các chuyển động máy quay được viết tay cho cảnh mở đầu.

the team opted for hand-scripted events to create a more dynamic world.

Nhóm đã chọn các sự kiện được viết tay để tạo ra một thế giới sống động hơn.

the hand-scripted interactions with npcs made the world feel more alive.

Những tương tác được viết tay với NPC khiến thế giới trở nên sống động hơn.

the core gameplay loop was built around hand-scripted challenges and rewards.

Vòng lặp gameplay cốt lõi được xây dựng xoay quanh các thử thách và phần thưởng được viết tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay