studying haploids
nghiên cứu các đơn bội
haploid cells
tế bào đơn bội
forming haploids
tạo thành đơn bội
unique haploids
đơn bội duy nhất
analyzing haploids
phân tích các đơn bội
haploid number
số đơn bội
with haploids
với các đơn bội
containing haploids
chứa các đơn bội
identified haploids
đã xác định các đơn bội
creating haploids
tạo đơn bội
many fungi exist as haploids throughout their life cycle.
Nhiều loài nấm tồn tại ở trạng thái đơn bội trong suốt vòng đời của chúng.
understanding haploids is crucial for plant breeding programs.
Việc hiểu về đơn bội rất quan trọng đối với các chương trình chọn giống cây trồng.
the male bee develops from a haploid egg.
Ong đực phát triển từ trứng đơn bội.
haploid cells contain only one set of chromosomes.
Các tế bào đơn bội chỉ chứa một bộ nhiễm sắc thể.
ferns have a life cycle that alternates between haploids and diploids.
Cây dương xỉ có vòng đời luân phiên giữa đơn bội và lưỡng bội.
the fusion of two gametes results in a diploid, not a haploid.
Sự hợp nhất của hai giao tử tạo ra một lưỡng bội, không phải đơn bội.
some algae species spend their adult stage as haploids.
Một số loài tảo dành giai đoạn trưởng thành ở trạng thái đơn bội.
researchers study haploids to understand gene expression.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu đơn bội để hiểu về sự biểu hiện gen.
the production of haploid gametes is essential for sexual reproduction.
Việc sản xuất giao tử đơn bội rất quan trọng cho sự sinh sản hữu tính.
male drones in honeybee colonies are always haploid.
Những con ong đực trong các đàn ong mật luôn ở trạng thái đơn bội.
the sporophyte generation in mosses is diploid, contrasting with the haploid gametophyte.
Thế hệ giao tử của dương xỉ là lưỡng bội, trái ngược với thể gamet đơn bội.
studying haploids
nghiên cứu các đơn bội
haploid cells
tế bào đơn bội
forming haploids
tạo thành đơn bội
unique haploids
đơn bội duy nhất
analyzing haploids
phân tích các đơn bội
haploid number
số đơn bội
with haploids
với các đơn bội
containing haploids
chứa các đơn bội
identified haploids
đã xác định các đơn bội
creating haploids
tạo đơn bội
many fungi exist as haploids throughout their life cycle.
Nhiều loài nấm tồn tại ở trạng thái đơn bội trong suốt vòng đời của chúng.
understanding haploids is crucial for plant breeding programs.
Việc hiểu về đơn bội rất quan trọng đối với các chương trình chọn giống cây trồng.
the male bee develops from a haploid egg.
Ong đực phát triển từ trứng đơn bội.
haploid cells contain only one set of chromosomes.
Các tế bào đơn bội chỉ chứa một bộ nhiễm sắc thể.
ferns have a life cycle that alternates between haploids and diploids.
Cây dương xỉ có vòng đời luân phiên giữa đơn bội và lưỡng bội.
the fusion of two gametes results in a diploid, not a haploid.
Sự hợp nhất của hai giao tử tạo ra một lưỡng bội, không phải đơn bội.
some algae species spend their adult stage as haploids.
Một số loài tảo dành giai đoạn trưởng thành ở trạng thái đơn bội.
researchers study haploids to understand gene expression.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu đơn bội để hiểu về sự biểu hiện gen.
the production of haploid gametes is essential for sexual reproduction.
Việc sản xuất giao tử đơn bội rất quan trọng cho sự sinh sản hữu tính.
male drones in honeybee colonies are always haploid.
Những con ong đực trong các đàn ong mật luôn ở trạng thái đơn bội.
the sporophyte generation in mosses is diploid, contrasting with the haploid gametophyte.
Thế hệ giao tử của dương xỉ là lưỡng bội, trái ngược với thể gamet đơn bội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay