haranguer

[US]/həˈræŋ.ɡə/
[UK]/həˈræŋ.ɡɚ/

Translation

n. bài phát biểu hoặc giảng dài, đầy đam mê
vt. để trình bày một bài phát biểu dài, đầy đam mê; để mắng to
vi. để có một bài phát biểu dài, đầy đam mê; để nói một cách kiêu ngạo hoặc dài dòng
Word Forms
số nhiềuharanguers

Phrases & Collocations

haranguer speech

diễn văn của người biện bác

haranguer style

phong cách của người biện bác

haranguer tactics

chiến thuật của người biện bác

haranguer approach

cách tiếp cận của người biện bác

haranguer audience

khán giả của người biện bác

haranguer message

thông điệp của người biện bác

haranguer remarks

nhận xét của người biện bác

haranguer intent

ý định của người biện bác

haranguer debate

cuộc tranh luận của người biện bác

haranguer session

buổi của người biện bác

Example Sentences

the politician began to haranguer the crowd about the importance of voting.

nhà chính trị bắt đầu tranh luận với đám đông về tầm quan trọng của việc bỏ phiếu.

he is known to haranguer his friends whenever they discuss politics.

anh ta nổi tiếng vì thường xuyên tranh luận với bạn bè mỗi khi họ thảo luận về chính trị.

the teacher would often haranguer the students about their homework.

giáo viên thường xuyên tranh luận với học sinh về bài tập của họ.

during the meeting, she started to haranguer her colleagues about deadlines.

trong cuộc họp, cô ấy bắt đầu tranh luận với đồng nghiệp về thời hạn.

he couldn't help but haranguer the team after their poor performance.

anh ta không thể không tranh luận với đội sau khi họ thi đấu kém.

the activist would often haranguer passersby about environmental issues.

nhà hoạt động thường xuyên tranh luận với những người đi đường về các vấn đề môi trường.

she decided to haranguer the audience about the benefits of healthy living.

cô ấy quyết định tranh luận với khán giả về những lợi ích của lối sống lành mạnh.

his tendency to haranguer people made him unpopular at social events.

tính cách thích tranh luận với mọi người khiến anh ta không được lòng tại các sự kiện xã hội.

during the debate, he began to haranguer his opponent with statistics.

trong cuộc tranh luận, anh ta bắt đầu tranh luận với đối thủ bằng những số liệu thống kê.

she would haranguer anyone who dared to question her authority.

cô ấy sẽ tranh luận với bất kỳ ai dám đặt câu hỏi về quyền lực của cô.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now