harassers beware
Vietnamese_translation
stopping harassers
Vietnamese_translation
harassers face
Vietnamese_translation
harassers' actions
Vietnamese_translation
harasser reported
Vietnamese_translation
harassers get
Vietnamese_translation
harassers punished
Vietnamese_translation
harassers leave
Vietnamese_translation
the company took swift action against the harassers.
Công ty đã có hành động nhanh chóng đối với những người quấy rối.
we must protect vulnerable employees from harassers.
Chúng ta phải bảo vệ những nhân viên dễ bị tổn thương khỏi những người quấy rối.
the investigation identified several repeat harassers.
Cuộc điều tra đã xác định được một số người quấy rối tái phạm.
online platforms must do more to ban harassers.
Các nền tảng trực tuyến cần phải làm nhiều hơn để cấm những người quấy rối.
witnesses provided crucial evidence against the harassers.
Các nhân chứng đã cung cấp bằng chứng quan trọng chống lại những người quấy rối.
the court issued restraining orders against the harassers.
Tòa án đã ban hành lệnh cấm đối với những người quấy rối.
many victims are reluctant to report harassers.
Nhiều nạn nhân không muốn báo cáo về những người quấy rối.
the school implemented a zero-tolerance policy for harassers.
Trường học đã thực hiện chính sách không khoan nhượng đối với những người quấy rối.
social media companies struggle to identify harassers.
Các công ty truyền thông xã hội gặp khó khăn trong việc xác định những người quấy rối.
cyberbullying often involves anonymous harassers.
Tình trạng bắt nạt trực tuyến thường liên quan đến những người quấy rối ẩn danh.
the police are actively pursuing the known harassers.
Cảnh sát đang tích cực truy bắt những người quấy rối đã biết.
we need to create a culture that discourages harassers.
Chúng ta cần tạo ra một văn hóa ngăn chặn những người quấy rối.
harassers beware
Vietnamese_translation
stopping harassers
Vietnamese_translation
harassers face
Vietnamese_translation
harassers' actions
Vietnamese_translation
harasser reported
Vietnamese_translation
harassers get
Vietnamese_translation
harassers punished
Vietnamese_translation
harassers leave
Vietnamese_translation
the company took swift action against the harassers.
Công ty đã có hành động nhanh chóng đối với những người quấy rối.
we must protect vulnerable employees from harassers.
Chúng ta phải bảo vệ những nhân viên dễ bị tổn thương khỏi những người quấy rối.
the investigation identified several repeat harassers.
Cuộc điều tra đã xác định được một số người quấy rối tái phạm.
online platforms must do more to ban harassers.
Các nền tảng trực tuyến cần phải làm nhiều hơn để cấm những người quấy rối.
witnesses provided crucial evidence against the harassers.
Các nhân chứng đã cung cấp bằng chứng quan trọng chống lại những người quấy rối.
the court issued restraining orders against the harassers.
Tòa án đã ban hành lệnh cấm đối với những người quấy rối.
many victims are reluctant to report harassers.
Nhiều nạn nhân không muốn báo cáo về những người quấy rối.
the school implemented a zero-tolerance policy for harassers.
Trường học đã thực hiện chính sách không khoan nhượng đối với những người quấy rối.
social media companies struggle to identify harassers.
Các công ty truyền thông xã hội gặp khó khăn trong việc xác định những người quấy rối.
cyberbullying often involves anonymous harassers.
Tình trạng bắt nạt trực tuyến thường liên quan đến những người quấy rối ẩn danh.
the police are actively pursuing the known harassers.
Cảnh sát đang tích cực truy bắt những người quấy rối đã biết.
we need to create a culture that discourages harassers.
Chúng ta cần tạo ra một văn hóa ngăn chặn những người quấy rối.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now