hardcore fan
fan cứng
hardcore gamer
game thủ hardcore
hardcore music
nhạc hardcore
hardcore workout
tập luyện hardcore
hardcore party
tiệc hardcore
hardcore mode
chế độ hardcore
hardcore sports
thể thao hardcore
He is a hardcore gamer who plays for hours every day.
Anh ấy là một game thủ cuồng nhiệt chơi hàng giờ mỗi ngày.
She is a hardcore fan of the band and never misses a concert.
Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của ban nhạc và không bao giờ bỏ lỡ một buổi hòa nhạc nào.
The hardcore workout left him exhausted but satisfied.
Bài tập cường độ cao khiến anh ấy kiệt sức nhưng hài lòng.
She has a hardcore attitude towards her work, always giving 100%.
Cô ấy có thái độ làm việc rất nghiêm túc, luôn luôn cố gắng hết sức.
The movie is known for its hardcore action scenes and intense violence.
Bộ phim nổi tiếng với những cảnh hành động gay cấn và bạo lực dữ dội.
He is a hardcore advocate for animal rights and conservation.
Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ quyền động vật và bảo tồn.
The band's hardcore fans camped out overnight to get front row tickets.
Những người hâm mộ cuồng nhiệt của ban nhạc đã dựng trại qua đêm để có được vé hàng đầu.
She has a hardcore work ethic, never cutting corners.
Cô ấy có đạo đức làm việc rất cao, không bao giờ làm việc qua quýt.
The hardcore punk music scene was thriving in the 1980s.
Cảnh của nhạc punk hardcore đang phát triển mạnh vào những năm 1980.
The company has a hardcore policy against discrimination of any kind.
Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại mọi hình thức phân biệt đối xử.
Yeah. - I bet it's gonna be so hardcore.
Chắc chắn rồi. - Tôi cá là nó sẽ rất là ngầu.
Nguồn: Our Day This Season 1Most people expect Boris Johnson, hardcore brexiteer, will win.
Hầu hết mọi người đều mong đợi Boris Johnson, người ủng hộ Brexit cứng rắn, sẽ chiến thắng.
Nguồn: NPR News July 2019 CollectionSo that means he does hardcore sciences and you must too.
Điều đó có nghĩa là anh ấy làm các môn khoa học khó và bạn cũng phải làm.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)So when I went to swim camp, everyone's very hardcore.
Vậy khi tôi đến trại bơi, mọi người đều rất ngầu.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollBut Ron, a patent agent and former physicist in Massachusetts, does hardcore calculus.
Nhưng Ron, một đặc vụ bằng sáng chế và cựu nhà vật lý học ở Massachusetts, làm giải tích khó.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 CompilationWe went to Harvard, we like Chaucer, we're both hardcore into quilting.
Chúng tôi đã đến Harvard, chúng tôi thích Chaucer, cả hai chúng tôi đều rất thích thêu.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7You can tell Celine is singing here because you can see them contracting as she exerts some hardcore vibrato.
Bạn có thể biết Celine đang hát ở đây vì bạn có thể thấy họ co lại khi cô ấy thể hiện một số rung âm mạnh mẽ.
Nguồn: Popular Science EssaysWow, that's hardcore, so there might be a little bit of heartbreak in this poem.
Wow, điều đó thật ngầu, vì vậy có thể có một chút tan vỡ trong bài thơ này.
Nguồn: Appreciation of English PoetryTheir military trainers say they're more hardcore than a lot of the world's special forces.
Các huấn luyện viên quân sự của họ nói rằng họ ngầu hơn nhiều lực lượng đặc biệt trên thế giới.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIf you are among those people, you can consider yourself a hardcore Two Minute Papers Scholar!
Nếu bạn là một trong những người đó, bạn có thể tự xem xét mình là một học giả Two Minute Papers cuồng nhiệt!
Nguồn: Two-Minute Paperhardcore fan
fan cứng
hardcore gamer
game thủ hardcore
hardcore music
nhạc hardcore
hardcore workout
tập luyện hardcore
hardcore party
tiệc hardcore
hardcore mode
chế độ hardcore
hardcore sports
thể thao hardcore
He is a hardcore gamer who plays for hours every day.
Anh ấy là một game thủ cuồng nhiệt chơi hàng giờ mỗi ngày.
She is a hardcore fan of the band and never misses a concert.
Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của ban nhạc và không bao giờ bỏ lỡ một buổi hòa nhạc nào.
The hardcore workout left him exhausted but satisfied.
Bài tập cường độ cao khiến anh ấy kiệt sức nhưng hài lòng.
She has a hardcore attitude towards her work, always giving 100%.
Cô ấy có thái độ làm việc rất nghiêm túc, luôn luôn cố gắng hết sức.
The movie is known for its hardcore action scenes and intense violence.
Bộ phim nổi tiếng với những cảnh hành động gay cấn và bạo lực dữ dội.
He is a hardcore advocate for animal rights and conservation.
Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ quyền động vật và bảo tồn.
The band's hardcore fans camped out overnight to get front row tickets.
Những người hâm mộ cuồng nhiệt của ban nhạc đã dựng trại qua đêm để có được vé hàng đầu.
She has a hardcore work ethic, never cutting corners.
Cô ấy có đạo đức làm việc rất cao, không bao giờ làm việc qua quýt.
The hardcore punk music scene was thriving in the 1980s.
Cảnh của nhạc punk hardcore đang phát triển mạnh vào những năm 1980.
The company has a hardcore policy against discrimination of any kind.
Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại mọi hình thức phân biệt đối xử.
Yeah. - I bet it's gonna be so hardcore.
Chắc chắn rồi. - Tôi cá là nó sẽ rất là ngầu.
Nguồn: Our Day This Season 1Most people expect Boris Johnson, hardcore brexiteer, will win.
Hầu hết mọi người đều mong đợi Boris Johnson, người ủng hộ Brexit cứng rắn, sẽ chiến thắng.
Nguồn: NPR News July 2019 CollectionSo that means he does hardcore sciences and you must too.
Điều đó có nghĩa là anh ấy làm các môn khoa học khó và bạn cũng phải làm.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)So when I went to swim camp, everyone's very hardcore.
Vậy khi tôi đến trại bơi, mọi người đều rất ngầu.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollBut Ron, a patent agent and former physicist in Massachusetts, does hardcore calculus.
Nhưng Ron, một đặc vụ bằng sáng chế và cựu nhà vật lý học ở Massachusetts, làm giải tích khó.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 CompilationWe went to Harvard, we like Chaucer, we're both hardcore into quilting.
Chúng tôi đã đến Harvard, chúng tôi thích Chaucer, cả hai chúng tôi đều rất thích thêu.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7You can tell Celine is singing here because you can see them contracting as she exerts some hardcore vibrato.
Bạn có thể biết Celine đang hát ở đây vì bạn có thể thấy họ co lại khi cô ấy thể hiện một số rung âm mạnh mẽ.
Nguồn: Popular Science EssaysWow, that's hardcore, so there might be a little bit of heartbreak in this poem.
Wow, điều đó thật ngầu, vì vậy có thể có một chút tan vỡ trong bài thơ này.
Nguồn: Appreciation of English PoetryTheir military trainers say they're more hardcore than a lot of the world's special forces.
Các huấn luyện viên quân sự của họ nói rằng họ ngầu hơn nhiều lực lượng đặc biệt trên thế giới.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIf you are among those people, you can consider yourself a hardcore Two Minute Papers Scholar!
Nếu bạn là một trong những người đó, bạn có thể tự xem xét mình là một học giả Two Minute Papers cuồng nhiệt!
Nguồn: Two-Minute PaperKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay