hardcore

[Mỹ]/'hɑ:dkɔ:/
[Anh]/ˈhɑrdˌkɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cứng cáp
adj. tuyệt đối, vô điều kiện, không bị hạn chế

Cụm từ & Cách kết hợp

hardcore fan

fan cứng

hardcore gamer

game thủ hardcore

hardcore music

nhạc hardcore

hardcore workout

tập luyện hardcore

hardcore party

tiệc hardcore

hardcore mode

chế độ hardcore

hardcore sports

thể thao hardcore

Câu ví dụ

He is a hardcore gamer who plays for hours every day.

Anh ấy là một game thủ cuồng nhiệt chơi hàng giờ mỗi ngày.

She is a hardcore fan of the band and never misses a concert.

Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của ban nhạc và không bao giờ bỏ lỡ một buổi hòa nhạc nào.

The hardcore workout left him exhausted but satisfied.

Bài tập cường độ cao khiến anh ấy kiệt sức nhưng hài lòng.

She has a hardcore attitude towards her work, always giving 100%.

Cô ấy có thái độ làm việc rất nghiêm túc, luôn luôn cố gắng hết sức.

The movie is known for its hardcore action scenes and intense violence.

Bộ phim nổi tiếng với những cảnh hành động gay cấn và bạo lực dữ dội.

He is a hardcore advocate for animal rights and conservation.

Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ quyền động vật và bảo tồn.

The band's hardcore fans camped out overnight to get front row tickets.

Những người hâm mộ cuồng nhiệt của ban nhạc đã dựng trại qua đêm để có được vé hàng đầu.

She has a hardcore work ethic, never cutting corners.

Cô ấy có đạo đức làm việc rất cao, không bao giờ làm việc qua quýt.

The hardcore punk music scene was thriving in the 1980s.

Cảnh của nhạc punk hardcore đang phát triển mạnh vào những năm 1980.

The company has a hardcore policy against discrimination of any kind.

Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại mọi hình thức phân biệt đối xử.

Ví dụ thực tế

Yeah. - I bet it's gonna be so hardcore.

Chắc chắn rồi. - Tôi cá là nó sẽ rất là ngầu.

Nguồn: Our Day This Season 1

Most people expect Boris Johnson, hardcore brexiteer, will win.

Hầu hết mọi người đều mong đợi Boris Johnson, người ủng hộ Brexit cứng rắn, sẽ chiến thắng.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

So that means he does hardcore sciences and you must too.

Điều đó có nghĩa là anh ấy làm các môn khoa học khó và bạn cũng phải làm.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

So when I went to swim camp, everyone's very hardcore.

Vậy khi tôi đến trại bơi, mọi người đều rất ngầu.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

But Ron, a patent agent and former physicist in Massachusetts, does hardcore calculus.

Nhưng Ron, một đặc vụ bằng sáng chế và cựu nhà vật lý học ở Massachusetts, làm giải tích khó.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 Compilation

We went to Harvard, we like Chaucer, we're both hardcore into quilting.

Chúng tôi đã đến Harvard, chúng tôi thích Chaucer, cả hai chúng tôi đều rất thích thêu.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

You can tell Celine is singing here because you can see them contracting as she exerts some hardcore vibrato.

Bạn có thể biết Celine đang hát ở đây vì bạn có thể thấy họ co lại khi cô ấy thể hiện một số rung âm mạnh mẽ.

Nguồn: Popular Science Essays

Wow, that's hardcore, so there might be a little bit of heartbreak in this poem.

Wow, điều đó thật ngầu, vì vậy có thể có một chút tan vỡ trong bài thơ này.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

Their military trainers say they're more hardcore than a lot of the world's special forces.

Các huấn luyện viên quân sự của họ nói rằng họ ngầu hơn nhiều lực lượng đặc biệt trên thế giới.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

If you are among those people, you can consider yourself a hardcore Two Minute Papers Scholar!

Nếu bạn là một trong những người đó, bạn có thể tự xem xét mình là một học giả Two Minute Papers cuồng nhiệt!

Nguồn: Two-Minute Paper

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay