hardstaffs

[Mỹ]/hɑːdstɑːfs/
[Anh]/hɑːrdstæfs/

Dịch

n. Dạng số nhiều của hardstaff; một họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

using hardstaffs

Vietnamese_translation

hardstaffing today

Vietnamese_translation

hardstaffed teams

Vietnamese_translation

the hardstaffs

Vietnamese_translation

these hardstaffs

Vietnamese_translation

hardstaffing project

Vietnamese_translation

hardstaffed group

Vietnamese_translation

hardstaffing effort

Vietnamese_translation

our hardstaffs

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

hardstaffs provide essential support for elderly walkers.

Gậy chống tay giúp hỗ trợ thiết yếu cho người lớn tuổi đi bộ.

the museum displayed antique hardstaffs from the victorian era.

Bảo tàng trưng bày các gậy chống tay cổ từ thời đại Victoria.

hardstaffs are essential equipment for mountain trekking.

Gậy chống tay là thiết bị cần thiết cho đi bộ đường dài trên núi.

she collected ornate hardstaffs as a hobby.

Cô ấy sưu tầm các gậy chống tay trang trí như một sở thích.

the blind man walked confidently with his hardstaff.

Người đàn ông mù đã đi bộ tự tin với gậy chống tay của mình.

hardstaffs help distribute weight evenly during long walks.

Gậy chống tay giúp phân bổ trọng lượng đều trong những bước đi dài.

custom hardstaffs can be crafted from various types of wood.

Có thể chế tác các gậy chống tay tùy chỉnh từ nhiều loại gỗ khác nhau.

the pastor used a hardstaff during his pilgrimage.

Người mục sư đã sử dụng một gậy chống tay trong cuộc hành hương của mình.

hardstaffs often feature ergonomic handles for comfort.

Gậy chống tay thường có tay cầm công thái học để thoải mái.

trekking hardstaffs reduce strain on knees and ankles.

Gậy chống tay đi bộ đường dài giúp giảm căng thẳng cho đầu gối và mắt cá chân.

he carved intricate designs into his hardstaff.

Anh ấy đã khắc các họa tiết phức tạp lên gậy chống tay của mình.

hardstaffs serve as both tools and ceremonial objects in many cultures.

Gậy chống tay vừa là công cụ vừa là đồ vật nghi lễ trong nhiều nền văn hóa.

the hiker adjusted his hardstaff before ascending the steep slope.

Người đi bộ đường dài đã điều chỉnh gậy chống tay của mình trước khi lên dốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay