hardwoods

[Mỹ]/ˈhɑːd.wʊdz/
[Anh]/ˈhɑrd.wʊdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gỗ từ cây lá rộng

Cụm từ & Cách kết hợp

hardwoods floor

sàn gỗ cứng

hardwoods furniture

đồ nội thất gỗ cứng

hardwoods species

các loại gỗ cứng

hardwoods lumber

gỗ cứng

hardwoods market

thị trường gỗ cứng

hardwoods industry

ngành công nghiệp gỗ cứng

hardwoods supply

nguồn cung ứng gỗ cứng

hardwoods finish

bề mặt hoàn thiện gỗ cứng

hardwoods quality

chất lượng gỗ cứng

hardwoods grain

vân gỗ cứng

Câu ví dụ

hardwoods are often used in furniture making.

Gỗ cứng thường được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất.

many hardwoods are prized for their durability.

Nhiều loại gỗ cứng được đánh giá cao vì độ bền của chúng.

hardwoods can be more expensive than softwoods.

Gỗ cứng có thể đắt hơn gỗ mềm.

some hardwoods are resistant to moisture and insects.

Một số loại gỗ cứng có khả năng chống lại độ ẩm và côn trùng.

hardwoods are commonly found in temperate forests.

Gỗ cứng thường được tìm thấy trong các khu rừng ôn đới.

carpenters prefer hardwoods for high-quality projects.

Thợ mộc thích gỗ cứng cho các dự án chất lượng cao.

hardwoods include species like oak and maple.

Gỗ cứng bao gồm các loại như gỗ sồi và gỗ thích.

finishing hardwoods requires special techniques.

Hoàn thiện gỗ cứng đòi hỏi các kỹ thuật đặc biệt.

hardwoods have a beautiful grain pattern.

Gỗ cứng có hoa văn vân gỗ đẹp.

many people prefer hardwoods for their flooring.

Nhiều người thích gỗ cứng cho sàn nhà của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay