haremlik

[Mỹ]/[ˈhærɪmlɪk]/
[Anh]/[ˈhærɪmlɪk]/

Dịch

n. một phần của một ngôi nhà ở Trung Đông, trước đây dành riêng cho các phụ nữ trong gia đình; các phụ nữ sống trong phần đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

haremlik life

cuộc sống haremlik

within haremlik

trong haremlik

haremlik walls

vách tường haremlik

haremlik system

hệ thống haremlik

haremlik traditions

truyền thống haremlik

haremlik women

phụ nữ haremlik

maintaining haremlik

vận hành haremlik

haremlik seclusion

tự cách ly haremlik

haremlik estate

nền tảng haremlik

haremlik culture

văn hóa haremlik

Câu ví dụ

the hotel's haremlik offered a luxurious and private bathing experience.

Phòng haremlik của khách sạn cung cấp trải nghiệm tắm rửa sang trọng và riêng tư.

she enjoyed spending afternoons relaxing in the haremlik with a good book.

Cô ấy thích dành những buổi chiều thư giãn trong phòng haremlik cùng một cuốn sách hay.

the haremlik's design incorporated intricate tilework and natural light.

Thiết kế của phòng haremlik kết hợp gạch men tinh xảo và ánh sáng tự nhiên.

guests could order refreshments to be served in their private haremlik.

Khách lưu trú có thể đặt đồ uống để phục vụ tại phòng haremlik riêng của họ.

the haremlik was a tranquil oasis away from the bustling resort.

Phòng haremlik là một khu vực yên bình, tách biệt khỏi khu nghỉ dưỡng sôi động.

he described the haremlik as a haven of peace and tranquility.

Anh ấy mô tả phòng haremlik là một nơi bình yên và thanh tĩnh.

the haremlik featured a traditional turkish bath and relaxation area.

Phòng haremlik có khu tắm truyền thống kiểu Thổ Nhĩ Kỳ và khu vực thư giãn.

the resort's signature feature was its opulent haremlik.

Đặc điểm nổi bật của khu nghỉ dưỡng là phòng haremlik xa hoa.

she felt rejuvenated after a long soak in the haremlik's jacuzzi.

Cô ấy cảm thấy hồi phục sau khi ngâm mình lâu trong bồn tắm nước nóng của phòng haremlik.

the haremlik provided a secluded space for quiet contemplation.

Phòng haremlik cung cấp không gian riêng tư để suy ngẫm yên tĩnh.

the staff ensured the haremlik remained clean and impeccably maintained.

Nhân viên đảm bảo phòng haremlik luôn sạch sẽ và được bảo trì một cách hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay