harris

[Mỹ]/ˈhæris/
[Anh]/ˈhærɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Harris (một vùng ở Scotland, Vương quốc Anh);Harris (họ)
Word Forms
số nhiềuharriss

Cụm từ & Cách kết hợp

richard harris

richard harris

Câu ví dụ

Harris is a common surname in English-speaking countries.

Harris là một họ phổ biến ở các quốc gia nói tiếng Anh.

Mr. Harris will be joining the meeting tomorrow.

Ông Harris sẽ tham gia cuộc họp vào ngày mai.

The Harris family is known for their generosity in the community.

Gia đình Harris nổi tiếng với sự hào phóng của họ trong cộng đồng.

Dr. Harris is a renowned expert in the field of neuroscience.

Tiến sĩ Harris là một chuyên gia nổi tiếng trong lĩnh vực khoa học thần kinh.

The Harris Foundation donated a large sum of money to the charity.

Quỹ Harris đã quyên góp một số tiền lớn cho tổ từ thiện.

Harris Avenue is a popular street in the city center.

Đường Harris là một con phố nổi tiếng ở trung tâm thành phố.

We are hosting a party at the Harris residence this weekend.

Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc tại nhà của Harris vào cuối tuần này.

Ms. Harris is in charge of the marketing department.

Cô Harris phụ trách phòng marketing.

The Harris brothers are talented musicians.

Các anh em nhà Harris là những nghệ sĩ tài năng.

Harris Park is a beautiful place for a picnic.

Công viên Harris là một nơi tuyệt đẹp để đi dã ngoại.

Ví dụ thực tế

Addressing the NAACP's virtual National Convention, Harris raised concerns about voter suppression.

Trong bài phát biểu trước Đại hội Quốc gia ảo của NAACP, Harris đã bày tỏ lo ngại về việc ngăn chặn quyền bỏ phiếu.

Nguồn: PBS Interview Social Series

I was chief executive of a meat trading firm called FMC Harris, which was subject to a hostile take-over.

Tôi là giám đốc điều hành của một công ty kinh doanh thịt có tên FMC Harris, công ty này đã bị thâu tóm thù địch.

Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 1)

In Harris County, power outages nearly spoiled more than 8,000 coronavirus vaccine doses.

Tại Harris County, mất điện đã khiến hơn 8.000 liều vắc-xin coronavirus gần như bị hỏng.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

Harris first made history in California when she was elected to the US senate.

Harris lần đầu tiên làm nên lịch sử ở California khi bà được bầu vào Thượng viện Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Sheriff Ed Gonzalez of Harris County, Texas, has criticized ICE policies under President Trump.

Bảo vệ huyện Ed Gonzalez của Harris County, Texas, đã chỉ trích các chính sách của ICE dưới thời Tổng thống Trump.

Nguồn: PBS English News

Video footage shows several trucks with Trump flags surrounding and slowing down the Biden-Harris vehicle.

Phân đoạn video cho thấy một số xe tải có cờ Trump bao vây và làm chậm xe của Biden-Harris.

Nguồn: BBC Listening November 2020 Collection

So they were trying to make progressives less likely to be supportive of the Biden-Harris ticket.

Vì vậy, họ đang cố gắng khiến những người theo chủ nghĩa tiến bộ ít có khả năng ủng hộ ứng cử viên Biden-Harris hơn.

Nguồn: NPR News September 2020 Compilation

Momala, Harris says is what her stepchildren call her, mixing " Mom" and " Kamala" .

Momala, Harris nói là những đứa con riêng của bà gọi bà, kết hợp giữa "Mom" và "Kamala".

Nguồn: VOA Standard English_Americas

A recent Harris Interactive poll finds that many Americans are ambivalent about items like smartwatches and smartglasses.

Một cuộc thăm dò dư luận gần đây của Harris Interactive cho thấy nhiều người Mỹ có thái độ trung lập về các sản phẩm như đồng hồ thông minh và kính thông minh.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2021 Collection

And she still works in uniform as a part-time reserve officer at the Harris County constable's precinct four office.

Và cô ấy vẫn làm việc trong quân phục với tư cách là một sĩ quan dự bị bán thời gian tại văn phòng khu vực bốn của cảnh sát trưởng hạt Harris.

Nguồn: VOA Standard October 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay