harvey

[Mỹ]/ˈhɑ:vi/
[Anh]/ˈhɑrvi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Harvey
Word Forms
số nhiềuharveys

Cụm từ & Cách kết hợp

Hurricane Harvey

Bão Harvey

Harvey Weinstein

Harvey Weinstein

Harvey Dent

Harvey Dent

Câu ví dụ

Harvey is a common English male name.

Harvey là một cái tên phổ biến của nam giới trong tiếng Anh.

Harvey is known for his sense of humor.

Harvey nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

Harvey is a talented musician.

Harvey là một nhạc sĩ tài năng.

Harvey enjoys playing basketball in his free time.

Harvey thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

Harvey is always punctual and reliable.

Harvey luôn đúng giờ và đáng tin cậy.

Harvey has a passion for photography.

Harvey có đam mê với nhiếp ảnh.

Harvey is a dedicated employee.

Harvey là một nhân viên tận tâm.

Harvey is a good listener and offers great advice.

Harvey là người biết lắng nghe và đưa ra những lời khuyên tuyệt vời.

Harvey is a loving husband and father.

Harvey là một người chồng và cha yêu thương.

Harvey enjoys spending time outdoors hiking and camping.

Harvey thích dành thời gian ngoài trời đi bộ đường dài và cắm trại.

Ví dụ thực tế

Harvey then realized he made a mistake.

Harvey lúc đó nhận ra mình đã mắc lỗi.

Nguồn: VOA Special December 2015 Collection

Oh, you know I never answer that question, Harvey.

Ồ, bạn biết đấy tôi chưa bao giờ trả lời câu hỏi đó, Harvey.

Nguồn: Travel Across America

Last years Hurricane Harvey was a slow moving storm.

Bão Harvey năm ngoái là một cơn bão di chuyển chậm.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

All right, " harvey the flying turtle." Doesn't this look fun.

Được rồi, "Harvey chú rùa bay". Có vẻ thú vị không?

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Harvey! You're inconveniencing your customers. Get out here!

Harvey! Bạn đang gây bất tiện cho khách hàng của mình. Ra đây!

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Okay. Well, there's Doctor Green at The Harvey Clinic.

Được rồi. Vâng, có Bác sĩ Green tại Phòng khám Harvey.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

Harvey said that the weather gets quite windy in spring.

Harvey nói rằng thời tiết khá nhiều gió vào mùa xuân.

Nguồn: Six-Minute Basic Vocabulary

Harvey said he misread the card he had been given.

Harvey nói anh ấy đã đọc nhầm tấm thẻ mà anh ấy đã được đưa.

Nguồn: VOA Special December 2015 Collection

They had come here from Houston, where they were escaping the aftereffects of Hurricane Harvey.

Họ đã đến đây từ Houston, nơi họ đang trốn tránh những hậu quả của Bão Harvey.

Nguồn: NPR News September 2017 Collection

Harvey's new name spread quickly among hikers all along the Appalachian Trail.

Tên mới của Harvey lan truyền nhanh chóng trong số những người đi bộ đường dài trên toàn tuyến đường Appalachian.

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay