hauntings

[Mỹ]/[ˈhɔːntɪŋz]/
[Anh]/[ˈhɔːntɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động quấy rầy; trạng thái bị quấy rầy; Những trường hợp bị quỷ ám; sự xuất hiện của ma quỷ; một ký ức hoặc cảm giác dai dẳng và phiền toái.

Cụm từ & Cách kết hợp

hauntings remain

những điều ám ảnh vẫn còn

past hauntings

những điều ám ảnh trước đây

haunting memories

những kỷ niệm ám ảnh

local hauntings

những điều ám ảnh địa phương

haunting presence

mặt hiện diện ám ảnh

filled with hauntings

đầy những điều ám ảnh

historical hauntings

những điều ám ảnh lịch sử

experiencing hauntings

đang trải nghiệm những điều ám ảnh

avoid hauntings

tránh xa những điều ám ảnh

fictional hauntings

những điều ám ảnh hư cấu

Câu ví dụ

the old house is famous for its alleged hauntings.

Ngôi nhà cổ này nổi tiếng với những câu chuyện về ma ám được cho là có thật.

we spent the night investigating the reported hauntings at the abandoned asylum.

Chúng tôi đã dành cả đêm để điều tra các hiện tượng ma ám được báo cáo tại bệnh viện tâm thần bỏ hoang.

the film explored the psychological impact of hauntings on the family.

Bộ phim đã khám phá tác động tâm lý của những hiện tượng ma ám lên gia đình.

local legends speak of numerous hauntings in the nearby forest.

Các huyền thoại địa phương kể lại rằng khu rừng gần đó có nhiều hiện tượng ma ám.

she experienced unsettling feelings and suspected hauntings in the antique shop.

Cô ấy cảm thấy không yên và nghi ngờ có hiện tượng ma ám trong cửa hàng đồ cổ.

the team researched historical records to verify the hauntings.

Đội ngũ đã nghiên cứu các hồ sơ lịch sử để kiểm chứng các hiện tượng ma ám.

many visitors reported experiencing strange phenomena and possible hauntings.

Rất nhiều du khách đã báo cáo về việc trải nghiệm các hiện tượng kỳ lạ và có thể là ma ám.

the museum curator dismissed the stories of hauntings as mere folklore.

Người quản lý bảo tàng đã phủ nhận các câu chuyện về ma ám chỉ là huyền thoại.

the children were fascinated by stories of ghostly hauntings and spectral figures.

Các em nhỏ rất say mê những câu chuyện về hiện tượng ma ám và các hình bóng huyền bí.

the paranormal investigators sought evidence of hauntings in the castle.

Các nhà điều tra hiện tượng siêu nhiên đã tìm kiếm bằng chứng về ma ám trong lâu đài.

despite the lack of proof, the rumors of hauntings persisted.

Dù không có bằng chứng, tin đồn về ma ám vẫn tiếp diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay