haveli

[Mỹ]/həˈveɪli/
[Anh]/həˈveɪli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một ngôi nhà truyền thống có sân vườn hoặc một ngôi nhà phố truyền thống được tìm thấy ở tiểu lục địa Ấn Độ, đặc biệt là ở Pakistan; Một khu vực cụ thể hoặc khu vực hành chính ở Pakistan (Haveli).
Các dạng của từ
số nhiềuhavelis

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful haveli

ngôi haveli đẹp

old haveli

ngôi haveli cũ

traditional haveli

ngôi haveli truyền thống

haveli architecture

kiến trúc haveli

historic haveli

ngôi haveli lịch sử

grand haveli

ngôi haveli tráng lệ

royal haveli

ngôi haveli hoàng gia

the haveli

ngôi haveli

many havelis

nhiều ngôi haveli

famous haveli

ngôi haveli nổi tiếng

Câu ví dụ

the haveli stands on a quiet street in the old city.

Ngôi haveli này tọa lạc trên một con phố yên tĩnh trong khu vực cổ thành.

we visited a beautiful haveli decorated with intricate carvings.

Chúng tôi đã đến thăm một ngôi haveli đẹp được trang trí với những họa tiết chạm khắc tinh xảo.

the haveli has been converted into a luxury hotel.

Ngôi haveli này đã được chuyển đổi thành một khách sạn cao cấp.

many tourists come to see the historic haveli.

Nhiều du khách đến tham quan ngôi haveli mang tính lịch sử này.

the haveli's architecture reflects the rich culture of rajasthan.

Phong cách kiến trúc của ngôi haveli phản ánh văn hóa phong phú của Rajasthan.

an old haveli near the market was recently restored.

Một ngôi haveli cổ gần chợ vừa được phục hồi gần đây.

the haveli features a central courtyard with fountains.

Ngôi haveli có một sân trung tâm với các vòi nước.

our guide explained the history of this magnificent haveli.

Hướng dẫn viên của chúng tôi đã giải thích về lịch sử của ngôi haveli tráng lệ này.

the haveli doors are made of carved wood.

Các cửa của haveli được làm từ gỗ chạm khắc.

a famous actor owned this haveli in the 1920s.

Một diễn viên nổi tiếng từng sở hữu ngôi haveli này vào những năm 1920.

the haveli walls are painted with traditional murals.

Tường của haveli được vẽ bằng những bức tranh tường truyền thống.

we stayed in a renovated haveli during our trip.

Chúng tôi đã ở trong một ngôi haveli được cải tạo trong chuyến đi của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay