headedness

[Mỹ]/[ˈhedɪdnəs]/
[Anh]/[ˈhedɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng hoặc điều kiện có đầu; vị trí của đầu; Trong ngôn ngữ học, đặc tính của một cụm từ hoặc mệnh đề có đầu; Khả năng lãnh đạo hoặc chỉ huy.

Cụm từ & Cách kết hợp

headedness assessment

Đánh giá hướng đầu

loss of headedness

Mất hướng đầu

headedness scores

Điểm hướng đầu

assessing headedness

Đánh giá hướng đầu

increased headedness

Tăng hướng đầu

demonstrates headedness

Thể hiện hướng đầu

clinical headedness

Hướng đầu lâm sàng

normal headedness

Hướng đầu bình thường

impacted headedness

Hướng đầu bị ảnh hưởng

altered headedness

Hướng đầu thay đổi

Câu ví dụ

the project's headedness was a key factor in its success.

Điều hướng của dự án là yếu tố then chốt cho sự thành công của nó.

a strong sense of headedness is crucial for effective leadership.

Một cảm giác điều hướng mạnh mẽ là rất quan trọng đối với lãnh đạo hiệu quả.

the company's headedness shifted towards sustainable practices.

Điều hướng của công ty đã chuyển hướng sang các thực hành bền vững.

we need to reassess our headedness in the current market.

Chúng ta cần xem xét lại điều hướng của mình trong thị trường hiện tại.

the team demonstrated a clear headedness in their approach.

Đội nhóm đã thể hiện một điều hướng rõ ràng trong cách tiếp cận của họ.

maintaining headedness amidst uncertainty is a challenge.

Duy trì điều hướng trong sự không chắc chắn là một thách thức.

the headedness of the research aligned with the company's goals.

Điều hướng của nghiên cứu phù hợp với mục tiêu của công ty.

a lack of headedness can lead to wasted resources.

Sự thiếu điều hướng có thể dẫn đến lãng phí tài nguyên.

the headedness of the new initiative is still being defined.

Điều hướng của sáng kiến mới vẫn đang được xác định.

we discussed the headedness of the marketing campaign.

Chúng tôi đã thảo luận về điều hướng của chiến dịch marketing.

the headedness of the organization needs to be clarified.

Điều hướng của tổ chức cần được làm rõ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay