| số nhiều | headshots |
headshot photo
ảnh chụp đầu
headshot session
buổi chụp ảnh đầu
headshot requirements
yêu cầu chụp ảnh đầu
headshot tips
mẹo chụp ảnh đầu
headshot gallery
thư viện ảnh chụp đầu
headshot artist
nghệ sĩ chụp ảnh đầu
headshot lighting
ánh sáng chụp ảnh đầu
headshot style
phong cách chụp ảnh đầu
headshot editing
chỉnh sửa ảnh chụp đầu
headshot format
định dạng ảnh chụp đầu
she updated her profile with a new headshot.
Cô ấy đã cập nhật hồ sơ của mình với một bức ảnh chân dung mới.
make sure your headshot is professional for the job application.
Hãy chắc chắn rằng bức ảnh chân dung của bạn chuyên nghiệp cho đơn xin việc.
he took a headshot for his acting portfolio.
Anh ấy đã chụp một bức ảnh chân dung cho thư mục diễn xuất của mình.
many actors rely on a good headshot to get auditions.
Nhiều diễn viên dựa vào một bức ảnh chân dung tốt để có được các buổi thử vai.
her headshot captured her personality perfectly.
Bức ảnh chân dung của cô ấy đã thể hiện hoàn hảo tính cách của cô ấy.
he needs to get a new headshot for his linkedin profile.
Anh ấy cần phải chụp một bức ảnh chân dung mới cho hồ sơ linkedin của mình.
photographers often specialize in headshot photography.
Các nhiếp ảnh gia thường chuyên về chụp ảnh chân dung.
she recommended a photographer for my headshot session.
Cô ấy đã giới thiệu một nhiếp ảnh gia cho buổi chụp ảnh chân dung của tôi.
having a clear headshot is important for online presence.
Việc có một bức ảnh chân dung rõ ràng rất quan trọng cho sự hiện diện trực tuyến.
they requested a headshot for the company directory.
Họ yêu cầu một bức ảnh chân dung cho thư mục của công ty.
headshot photo
ảnh chụp đầu
headshot session
buổi chụp ảnh đầu
headshot requirements
yêu cầu chụp ảnh đầu
headshot tips
mẹo chụp ảnh đầu
headshot gallery
thư viện ảnh chụp đầu
headshot artist
nghệ sĩ chụp ảnh đầu
headshot lighting
ánh sáng chụp ảnh đầu
headshot style
phong cách chụp ảnh đầu
headshot editing
chỉnh sửa ảnh chụp đầu
headshot format
định dạng ảnh chụp đầu
she updated her profile with a new headshot.
Cô ấy đã cập nhật hồ sơ của mình với một bức ảnh chân dung mới.
make sure your headshot is professional for the job application.
Hãy chắc chắn rằng bức ảnh chân dung của bạn chuyên nghiệp cho đơn xin việc.
he took a headshot for his acting portfolio.
Anh ấy đã chụp một bức ảnh chân dung cho thư mục diễn xuất của mình.
many actors rely on a good headshot to get auditions.
Nhiều diễn viên dựa vào một bức ảnh chân dung tốt để có được các buổi thử vai.
her headshot captured her personality perfectly.
Bức ảnh chân dung của cô ấy đã thể hiện hoàn hảo tính cách của cô ấy.
he needs to get a new headshot for his linkedin profile.
Anh ấy cần phải chụp một bức ảnh chân dung mới cho hồ sơ linkedin của mình.
photographers often specialize in headshot photography.
Các nhiếp ảnh gia thường chuyên về chụp ảnh chân dung.
she recommended a photographer for my headshot session.
Cô ấy đã giới thiệu một nhiếp ảnh gia cho buổi chụp ảnh chân dung của tôi.
having a clear headshot is important for online presence.
Việc có một bức ảnh chân dung rõ ràng rất quan trọng cho sự hiện diện trực tuyến.
they requested a headshot for the company directory.
Họ yêu cầu một bức ảnh chân dung cho thư mục của công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay