hebetudes abound
Những sự vụng về lan rộng
overcome hebetudes
Vượt qua những sự vụng về
embrace hebetudes
Chấp nhận những sự vụng về
hebetudes persist
Những sự vụng về vẫn còn
identify hebetudes
Xác định những sự vụng về
hebetudes challenge
Những sự vụng về thách thức
hebetudes diminish
Những sự vụng về giảm đi
hebetudes arise
Những sự vụng về xuất hiện
combat hebetudes
Chống lại những sự vụng về
hebetudes explored
Những sự vụng về được khám phá
his hebetudes made it difficult for him to grasp complex concepts.
Những hạn chế của anh ấy khiến anh ấy khó nắm bắt các khái niệm phức tạp.
despite her hebetudes, she managed to succeed in her studies.
Mặc dù có những hạn chế, cô ấy vẫn đạt được thành công trong học tập.
hebetudes can often be mistaken for disinterest.
Những hạn chế thường có thể bị nhầm là thiếu sự quan tâm.
he struggled with hebetudes during his early learning years.
Anh ấy gặp khó khăn với những hạn chế trong những năm học đầu đời.
her hebetudes in social situations made her feel isolated.
Những hạn chế của cô ấy trong các tình huống xã hội khiến cô ấy cảm thấy bị cô lập.
overcoming hebetudes requires patience and practice.
Vượt qua những hạn chế đòi hỏi sự kiên nhẫn và luyện tập.
his hebetudes often led to misunderstandings with friends.
Những hạn chế của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm với bạn bè.
she was aware of her hebetudes and sought help to improve.
Cô ấy nhận thức được những hạn chế của mình và tìm kiếm sự giúp đỡ để cải thiện.
the teacher was patient with students who exhibited hebetudes.
Giáo viên kiên nhẫn với những học sinh thể hiện những hạn chế.
his hebetudes in mathematics were a source of frustration.
Những hạn chế của anh ấy trong toán học là một nguồn thất vọng.
hebetudes abound
Những sự vụng về lan rộng
overcome hebetudes
Vượt qua những sự vụng về
embrace hebetudes
Chấp nhận những sự vụng về
hebetudes persist
Những sự vụng về vẫn còn
identify hebetudes
Xác định những sự vụng về
hebetudes challenge
Những sự vụng về thách thức
hebetudes diminish
Những sự vụng về giảm đi
hebetudes arise
Những sự vụng về xuất hiện
combat hebetudes
Chống lại những sự vụng về
hebetudes explored
Những sự vụng về được khám phá
his hebetudes made it difficult for him to grasp complex concepts.
Những hạn chế của anh ấy khiến anh ấy khó nắm bắt các khái niệm phức tạp.
despite her hebetudes, she managed to succeed in her studies.
Mặc dù có những hạn chế, cô ấy vẫn đạt được thành công trong học tập.
hebetudes can often be mistaken for disinterest.
Những hạn chế thường có thể bị nhầm là thiếu sự quan tâm.
he struggled with hebetudes during his early learning years.
Anh ấy gặp khó khăn với những hạn chế trong những năm học đầu đời.
her hebetudes in social situations made her feel isolated.
Những hạn chế của cô ấy trong các tình huống xã hội khiến cô ấy cảm thấy bị cô lập.
overcoming hebetudes requires patience and practice.
Vượt qua những hạn chế đòi hỏi sự kiên nhẫn và luyện tập.
his hebetudes often led to misunderstandings with friends.
Những hạn chế của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm với bạn bè.
she was aware of her hebetudes and sought help to improve.
Cô ấy nhận thức được những hạn chế của mình và tìm kiếm sự giúp đỡ để cải thiện.
the teacher was patient with students who exhibited hebetudes.
Giáo viên kiên nhẫn với những học sinh thể hiện những hạn chế.
his hebetudes in mathematics were a source of frustration.
Những hạn chế của anh ấy trong toán học là một nguồn thất vọng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now