heliostats

[Mỹ]/ˈhɛliəʊstæt/
[Anh]/ˈhiːliəˌstæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị phản chiếu ánh sáng mặt trời vào một mục tiêu cố định; gương phản xạ mặt trời được sử dụng trong các hệ thống năng lượng mặt trời

Cụm từ & Cách kết hợp

heliostat array

mảng heliostat

heliostat design

thiết kế heliostat

heliostat system

hệ thống heliostat

heliostat field

trường heliostat

heliostat control

điều khiển heliostat

heliostat tracking

theo dõi heliostat

heliostat efficiency

hiệu suất heliostat

heliostat mirror

gương heliostat

heliostat technology

công nghệ heliostat

heliostat application

ứng dụng heliostat

Câu ví dụ

the heliostat reflects sunlight towards a specific target.

bộ phản xạ năng lượng mặt trời phản chiếu ánh sáng mặt trời về phía một mục tiêu cụ thể.

many solar power plants use a heliostat to increase efficiency.

nhiều nhà máy năng lượng mặt trời sử dụng bộ phản xạ năng lượng mặt trời để tăng hiệu quả.

the design of the heliostat is crucial for optimal performance.

thiết kế của bộ phản xạ năng lượng mặt trời rất quan trọng để đạt hiệu suất tối ưu.

heliostats can track the sun’s movement throughout the day.

các bộ phản xạ năng lượng mặt trời có thể theo dõi chuyển động của mặt trời trong suốt cả ngày.

adjusting the angle of the heliostat can maximize energy capture.

điều chỉnh góc của bộ phản xạ năng lượng mặt trời có thể tối đa hóa khả năng thu năng lượng.

researchers are developing more efficient heliostat systems.

các nhà nghiên cứu đang phát triển các hệ thống bộ phản xạ năng lượng mặt trời hiệu quả hơn.

the heliostat plays a key role in concentrated solar power technology.

bộ phản xạ năng lượng mặt trời đóng vai trò quan trọng trong công nghệ năng lượng mặt trời tập trung.

installing a heliostat can significantly reduce electricity costs.

việc lắp đặt bộ phản xạ năng lượng mặt trời có thể giảm đáng kể chi phí điện.

heliostats are often used in large-scale solar farms.

các bộ phản xạ năng lượng mặt trời thường được sử dụng trong các trang trại năng lượng mặt trời quy mô lớn.

the operation of a heliostat requires precise control mechanisms.

việc vận hành bộ phản xạ năng lượng mặt trời đòi hỏi các cơ chế điều khiển chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay