hellenistic

[Mỹ]/heliˈnistik/
[Anh]/ˌhɛləˈnɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của văn hóa Hy Lạp, đặc biệt là trong thời kỳ Hellenistic.

Cụm từ & Cách kết hợp

Hellenistic period

giai đoạn Hy Lạp chủ nghĩa

Hellenistic culture

văn hóa Hy Lạp chủ nghĩa

Hellenistic art

nghệ thuật Hy Lạp chủ nghĩa

Hellenistic kingdom

vương quốc Hy Lạp chủ nghĩa

Hellenistic influence

sự ảnh hưởng của Hy Lạp chủ nghĩa

Hellenistic architecture

kiến trúc Hy Lạp chủ nghĩa

Hellenistic philosophy

triết học Hy Lạp chủ nghĩa

Ví dụ thực tế

Interestingly, in the Hellenistic philosophies, you'll find a combination of both.

Thú vị là, trong các triết học Hy Lạp chủ nghĩa, bạn sẽ thấy sự kết hợp của cả hai.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Following Alexander's death, Ptolemy the 1st initiated the age of Hellenistic Egypt.

Sau khi Alexander qua đời, Ptolemy I đã khởi xướng kỷ nguyên Ai Cập Hy Lạp chủ nghĩa.

Nguồn: Encyclopedia of World History

We have seen how the Hellenistic philosophers recycled the ideas of earlier philosophers.

Chúng ta đã thấy các triết gia Hy Lạp chủ nghĩa đã tái chế các ý tưởng của các triết gia trước đó như thế nào.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Some of that Hellenistic stuff has a certain decadent charm that's rather attractive.

Một số điều thuộc về Hy Lạp chủ nghĩa đó có một sự quyến rũ sa đọa nhất định mà khá hấp dẫn.

Nguồn: Blade (Part 1)

The Abbasids oversaw an efflorescence of culture unlike anything that had been seen since Hellenistic times.

Triều đại Abbasid chứng kiến sự bùng phát văn hóa chưa từng có kể từ thời Hy Lạp chủ nghĩa.

Nguồn: World History Crash Course

The longing for " salvation" in the sense of redemption was widespread all over the Hellenistic world.

Sự khao khát "cứu rỗi" theo nghĩa là chuộc tội đã lan rộng khắp thế giới Hy Lạp chủ nghĩa.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Hellenistic science, too, was influenced by a blend of knowledge from the various cultures.

Khoa học Hy Lạp chủ nghĩa cũng chịu ảnh hưởng bởi sự pha trộn kiến thức từ các nền văn hóa khác nhau.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Belief in " demigods" was quite widespread in Greek and Hellenistic religions.

Niềm tin vào "các vị thần bán thần" khá phổ biến trong các tôn giáo Hy Lạp và Hy Lạp chủ nghĩa.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

However, they had to share those cities with Hellenistic  Greeks, and these two groups often clashed over cultural differences.

Tuy nhiên, họ phải chia sẻ những thành phố đó với người Hy Lạp chủ nghĩa, và hai nhóm này thường xuyên xung đột vì những khác biệt về văn hóa.

Nguồn: Charming history

The ancient Hellenistic city of Antioch, affected most by the tragedy, lay close to the  modern city of Antakya.

Thành phố Hy Lạp chủ nghĩa cổ đại Antioch, chịu ảnh hưởng nặng nề nhất bởi bi kịch, nằm gần thành phố hiện đại Antakya.

Nguồn: Charming history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay