burning in hellfire
đang cháy trong ngọn lửa địa ngục
eternal hellfire
ngọn lửa địa ngục vĩnh cửu
threats of hellfire and damnation.
những lời đe dọa về lửa địa ngục và sự nguyền rủa.
"Hellfire Blast is a great spell for the early laning phase and a few levels of Attribute Bonus can give you stat points for additional stuns."
"[Hellfire Blast là một phép thuật tuyệt vời cho giai đoạn đi đường sớm và một vài cấp độ của Thuộc tính thưởng có thể cho bạn điểm số để gây thêm hiệu ứng choáng váng.]"
The preacher warned of eternal damnation in hellfire.
Người rao giảng cảnh báo về sự nguyền rủa vĩnh cửu trong lửa địa ngục.
The raging hellfire consumed everything in its path.
Ngọn lửa địa ngục cuồng loạn đã thiêu rụi mọi thứ trên đường đi của nó.
The demons danced gleefully in the hellfire.
Những con quỷ nhảy múa vui mừng trong lửa địa ngục.
The villagers feared the hellfire that rained down from the sky.
Người dân làng sợ hãi ngọn lửa địa ngục đổ xuống từ bầu trời.
The inferno blazed with hellfire and brimstone.
Ngọn lửa địa ngục bùng cháy với lửa địa ngục và lưu huỳnh.
The sinner trembled at the thought of facing hellfire.
Kẻ tội lỗi run rẩy khi nghĩ đến việc phải đối mặt với lửa địa ngục.
The ancient texts spoke of a lake of hellfire where the wicked would suffer.
Những văn bản cổ nói về một hồ lửa địa ngục nơi những kẻ độc ác sẽ phải chịu khổ.
The cult believed in a deity who wielded hellfire as punishment.
Tín đồ tin vào một vị thần sử dụng lửa địa ngục như một hình phạt.
The condemned souls wailed in agony as they were engulfed by hellfire.
Những linh hồn bị kết án rên rỉ trong đau đớn khi chúng bị nhấn chìm bởi lửa địa ngục.
The prophecy foretold a day when all would be cleansed by hellfire.
Lời tiên tri báo trước một ngày khi tất cả mọi người sẽ được thanh tẩy bởi lửa địa ngục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay