| số nhiều | hellholes |
this hellhole
hang hố này
a hellhole
một hang hố
total hellhole
hang hố toàn diện
hellhole city
thành phố hang hố
hellhole place
nơi hang hố
big hellhole
hang hố lớn
one hellhole
một hang hố
real hellhole
hang hố thực sự
that hellhole
hang hố đó
my hellhole
hang hố của tôi
living in that hellhole is unbearable.
sống trong cái nơi địa ngục đó thật không thể chịu nổi.
he called the old building a hellhole.
anh ta gọi tòa nhà cũ là một nơi địa ngục.
after the storm, the town looked like a hellhole.
sau cơn bão, thị trấn trông như một nơi địa ngục.
they turned the abandoned factory into a hellhole.
họ đã biến nhà máy bỏ hoang thành một nơi địa ngục.
the conditions in that prison are a total hellhole.
những điều kiện trong nhà tù đó thật là một nơi địa ngục hoàn toàn.
she described her childhood home as a hellhole.
cô ấy mô tả ngôi nhà thời thơ ấu của mình là một nơi địa ngục.
it's hard to believe anyone would live in such a hellhole.
thật khó tin rằng ai đó sẽ sống trong một nơi địa ngục như vậy.
the party ended up being a hellhole of chaos.
cuộc tiệc cuối cùng trở thành một mớ hỗn loạn.
he referred to the old neighborhood as a hellhole.
anh ta gọi khu phố cổ là một nơi địa ngục.
that place is a hellhole for anyone looking for peace.
nơi đó là một địa ngục đối với bất kỳ ai tìm kiếm sự bình yên.
this hellhole
hang hố này
a hellhole
một hang hố
total hellhole
hang hố toàn diện
hellhole city
thành phố hang hố
hellhole place
nơi hang hố
big hellhole
hang hố lớn
one hellhole
một hang hố
real hellhole
hang hố thực sự
that hellhole
hang hố đó
my hellhole
hang hố của tôi
living in that hellhole is unbearable.
sống trong cái nơi địa ngục đó thật không thể chịu nổi.
he called the old building a hellhole.
anh ta gọi tòa nhà cũ là một nơi địa ngục.
after the storm, the town looked like a hellhole.
sau cơn bão, thị trấn trông như một nơi địa ngục.
they turned the abandoned factory into a hellhole.
họ đã biến nhà máy bỏ hoang thành một nơi địa ngục.
the conditions in that prison are a total hellhole.
những điều kiện trong nhà tù đó thật là một nơi địa ngục hoàn toàn.
she described her childhood home as a hellhole.
cô ấy mô tả ngôi nhà thời thơ ấu của mình là một nơi địa ngục.
it's hard to believe anyone would live in such a hellhole.
thật khó tin rằng ai đó sẽ sống trong một nơi địa ngục như vậy.
the party ended up being a hellhole of chaos.
cuộc tiệc cuối cùng trở thành một mớ hỗn loạn.
he referred to the old neighborhood as a hellhole.
anh ta gọi khu phố cổ là một nơi địa ngục.
that place is a hellhole for anyone looking for peace.
nơi đó là một địa ngục đối với bất kỳ ai tìm kiếm sự bình yên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay