hemagglutinate viruses
xem hạt virus
hemagglutinate cells
xem hạt tế bào
hemagglutinate particles
xem hạt các hạt
hemagglutinate red blood
xem hạt máu đỏ
hemagglutinate agents
xem hạt các tác nhân
hemagglutinate assay
xem xét nghiệm kết tập
hemagglutinate response
phản ứng kết tập
hemagglutinate activity
hoạt động kết tập
hemagglutinate test
kiểm tra kết tập
hemagglutinate proteins
xem kết tập protein
the virus can hemagglutinate red blood cells.
virus có thể gây kết tập tế bào hồng cầu.
researchers study how to hemagglutinate different strains of influenza.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách gây kết tập các chủng cúm khác nhau.
hemagglutinate assays are essential for diagnosing viral infections.
các xét nghiệm kết tập tế bào hồng cầu rất quan trọng để chẩn đoán các bệnh nhiễm virus.
the ability to hemagglutinate is a key feature of the virus.
khả năng gây kết tập là một đặc điểm quan trọng của virus.
scientists can hemagglutinate cells to study immune responses.
các nhà khoa học có thể gây kết tập tế bào để nghiên cứu phản ứng miễn dịch.
hemagglutinate reactions are used in various laboratory tests.
các phản ứng kết tập tế bào hồng cầu được sử dụng trong nhiều xét nghiệm phòng thí nghiệm.
the hemagglutinate process helps in vaccine development.
quá trình gây kết tập giúp phát triển vắc-xin.
to hemagglutinate effectively, specific conditions must be met.
để gây kết tập hiệu quả, cần đáp ứng các điều kiện cụ thể.
hemagglutinate activity can indicate the presence of certain pathogens.
hoạt động gây kết tập có thể cho thấy sự hiện diện của một số mầm bệnh.
understanding how viruses hemagglutinate can lead to better treatments.
hiểu cách virus gây kết tập có thể dẫn đến các phương pháp điều trị tốt hơn.
hemagglutinate viruses
xem hạt virus
hemagglutinate cells
xem hạt tế bào
hemagglutinate particles
xem hạt các hạt
hemagglutinate red blood
xem hạt máu đỏ
hemagglutinate agents
xem hạt các tác nhân
hemagglutinate assay
xem xét nghiệm kết tập
hemagglutinate response
phản ứng kết tập
hemagglutinate activity
hoạt động kết tập
hemagglutinate test
kiểm tra kết tập
hemagglutinate proteins
xem kết tập protein
the virus can hemagglutinate red blood cells.
virus có thể gây kết tập tế bào hồng cầu.
researchers study how to hemagglutinate different strains of influenza.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách gây kết tập các chủng cúm khác nhau.
hemagglutinate assays are essential for diagnosing viral infections.
các xét nghiệm kết tập tế bào hồng cầu rất quan trọng để chẩn đoán các bệnh nhiễm virus.
the ability to hemagglutinate is a key feature of the virus.
khả năng gây kết tập là một đặc điểm quan trọng của virus.
scientists can hemagglutinate cells to study immune responses.
các nhà khoa học có thể gây kết tập tế bào để nghiên cứu phản ứng miễn dịch.
hemagglutinate reactions are used in various laboratory tests.
các phản ứng kết tập tế bào hồng cầu được sử dụng trong nhiều xét nghiệm phòng thí nghiệm.
the hemagglutinate process helps in vaccine development.
quá trình gây kết tập giúp phát triển vắc-xin.
to hemagglutinate effectively, specific conditions must be met.
để gây kết tập hiệu quả, cần đáp ứng các điều kiện cụ thể.
hemagglutinate activity can indicate the presence of certain pathogens.
hoạt động gây kết tập có thể cho thấy sự hiện diện của một số mầm bệnh.
understanding how viruses hemagglutinate can lead to better treatments.
hiểu cách virus gây kết tập có thể dẫn đến các phương pháp điều trị tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay