cell lyse
tách tế bào
lyse bacteria
tách khuẩn
lyse membrane
tách màng tế bào
lyse tissue
tách mô
lyse sample
tách mẫu
lyse virus
tách virus
lyse cells
tách tế bào
lyse protein
tách protein
lyse pathogen
tách mầm bệnh
lyse culture
tách nuôi cấy
the virus can lyse the host cell.
virus có thể phá vỡ tế bào chủ.
researchers observed how the bacteria lyse in different conditions.
các nhà nghiên cứu quan sát cách vi khuẩn ly giải trong các điều kiện khác nhau.
enzymes can lyse the cell membranes effectively.
các enzyme có thể ly giải màng tế bào một cách hiệu quả.
the treatment aims to lyse tumor cells.
phương pháp điều trị nhằm mục đích ly giải các tế bào u.
understanding how cells lyse helps in medical research.
hiểu cách tế bào ly giải giúp ích cho nghiên cứu y học.
they used a special reagent to lyse the samples.
họ sử dụng một chất phản ứng đặc biệt để ly giải các mẫu.
when exposed to heat, the cells may lyse quickly.
khi tiếp xúc với nhiệt, các tế bào có thể ly giải nhanh chóng.
scientists studied how certain toxins can lyse bacteria.
các nhà khoa học nghiên cứu cách một số độc tố có thể ly giải vi khuẩn.
the process to lyse the proteins was carefully monitored.
quá trình ly giải protein được theo dõi cẩn thận.
they found a way to lyse the cells without damaging dna.
họ tìm ra một cách để ly giải các tế bào mà không làm tổn thương dna.
cell lyse
tách tế bào
lyse bacteria
tách khuẩn
lyse membrane
tách màng tế bào
lyse tissue
tách mô
lyse sample
tách mẫu
lyse virus
tách virus
lyse cells
tách tế bào
lyse protein
tách protein
lyse pathogen
tách mầm bệnh
lyse culture
tách nuôi cấy
the virus can lyse the host cell.
virus có thể phá vỡ tế bào chủ.
researchers observed how the bacteria lyse in different conditions.
các nhà nghiên cứu quan sát cách vi khuẩn ly giải trong các điều kiện khác nhau.
enzymes can lyse the cell membranes effectively.
các enzyme có thể ly giải màng tế bào một cách hiệu quả.
the treatment aims to lyse tumor cells.
phương pháp điều trị nhằm mục đích ly giải các tế bào u.
understanding how cells lyse helps in medical research.
hiểu cách tế bào ly giải giúp ích cho nghiên cứu y học.
they used a special reagent to lyse the samples.
họ sử dụng một chất phản ứng đặc biệt để ly giải các mẫu.
when exposed to heat, the cells may lyse quickly.
khi tiếp xúc với nhiệt, các tế bào có thể ly giải nhanh chóng.
scientists studied how certain toxins can lyse bacteria.
các nhà khoa học nghiên cứu cách một số độc tố có thể ly giải vi khuẩn.
the process to lyse the proteins was carefully monitored.
quá trình ly giải protein được theo dõi cẩn thận.
they found a way to lyse the cells without damaging dna.
họ tìm ra một cách để ly giải các tế bào mà không làm tổn thương dna.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay