hemisegment

[Mỹ]/ˌhɛmiˈsɛɡmənt/
[Anh]/ˌhɛmiˈsɛɡmənt/

Dịch

Word Forms
số nhiềuhemisegments

Cụm từ & Cách kết hợp

the hemisegment

the hemisegment

hemisegment boundaries

hemisegment boundaries

hemisegment analysis

hemisegment analysis

muscle hemisegment

muscle hemisegment

anterior hemisegment

anterior hemisegment

posterior hemisegment

posterior hemisegment

neural hemisegment

neural hemisegment

hemisegment structure

hemisegment structure

each hemisegment

each hemisegment

hemisegment pattern

hemisegment pattern

Câu ví dụ

the thoracic hemisegment contains specific muscle groups controlled by intercostal nerves.

Phân đoạn nửa thân trước ngực chứa các nhóm cơ cụ thể được điều khiển bởi các dây thần kinh liên sườn.

researchers mapped the neural pathways within each spinal hemisegment.

Các nhà nghiên cứu đã lập bản đồ các con đường thần kinh trong mỗi phân đoạn nửa tủy sống.

the abdominal hemisegment plays a crucial role in insect locomotion.

Phân đoạn nửa thân bụng đóng vai trò quan trọng trong sự vận động của côn trùng.

anatomical studies revealed complex innervation patterns in the hemisegment.

Các nghiên cứu giải phẫu đã tiết lộ các kiểu dẫn truyền thần kinh phức tạp trong phân đoạn nửa thân.

a lesion in the lumbar hemisegment caused partial paralysis.

Một tổn thương ở phân đoạn nửa tủy sống dưới gây ra liệt một phần.

the boundary between two hemisections defines the hemisegment structure.

Ranh giới giữa hai nửa cắt xác định cấu trúc của phân đoạn nửa thân.

embryonic development determines the formation of each hemisegment.

Sự phát triển phôi thai quyết định sự hình thành của mỗi phân đoạn nửa thân.

surgeons must understand hemisegment anatomy before performing spinal procedures.

Các bác sĩ phẫu thuật phải hiểu rõ giải phẫu phân đoạn nửa thân trước khi thực hiện các thủ thuật cột sống.

the insect hemisegment contains specialized sensory organs.

Phân đoạn nửa thân của côn trùng chứa các cơ quan cảm giác chuyên biệt.

magnetic resonance imaging can visualize damage to the hemisegment.

Chụp cộng hưởng từ có thể hình ảnh hóa tổn thương ở phân đoạn nửa thân.

comparative anatomy examines hemisegment variations across species.

Giải phẫu so sánh nghiên cứu sự khác biệt về phân đoạn nửa thân giữa các loài.

neurological tests assess the function of each lumbar hemisegment.

Các xét nghiệm thần kinh đánh giá chức năng của mỗi phân đoạn nửa tủy sống dưới.

hemisegment innervation follows a precise segmental pattern.

Dẫn truyền thần kinh của phân đoạn nửa thân tuân theo một kiểu phân đoạn chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay