heptamer

[Mỹ]/ˈhɛptəmə/
[Anh]/ˈhɛptəmər/

Dịch

n. một phân tử được tạo thành từ bảy đơn vị con

Cụm từ & Cách kết hợp

heptamer formation

sự hình thành heptamer

heptamer structure

cấu trúc heptamer

heptamer binding

kết hợp heptamer

heptamer complex

phức hợp heptamer

heptamer design

thiết kế heptamer

heptamer analysis

phân tích heptamer

heptamer stability

độ ổn định của heptamer

heptamer synthesis

tổng hợp heptamer

heptamer interaction

tương tác heptamer

heptamer activity

hoạt động của heptamer

Câu ví dụ

the heptamer is a crucial part of the protein structure.

heptamer là một phần quan trọng của cấu trúc protein.

researchers are studying the heptamer's role in cell signaling.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của heptamer trong tín hiệu tế bào.

the heptamer forms a stable complex with other molecules.

heptamer tạo thành một phức hợp ổn định với các phân tử khác.

understanding the heptamer can lead to new drug developments.

hiểu về heptamer có thể dẫn đến những phát triển thuốc mới.

the heptamer is often used in genetic engineering.

heptamer thường được sử dụng trong kỹ thuật di truyền.

scientists have discovered a new heptamer in their experiments.

các nhà khoa học đã phát hiện ra một heptamer mới trong các thí nghiệm của họ.

the heptamer's stability is essential for its functions.

tính ổn định của heptamer rất quan trọng cho các chức năng của nó.

they synthesized a heptamer to test its biological activity.

họ đã tổng hợp một heptamer để kiểm tra hoạt tính sinh học của nó.

the heptamer interacts with various cellular components.

heptamer tương tác với nhiều thành phần tế bào khác nhau.

she published a paper on the heptamer's structural properties.

cô ấy đã xuất bản một bài báo về các đặc tính cấu trúc của heptamer.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay