heraldic design
thiết kế huy hiệu
heraldic symbols
biểu tượng huy hiệu
a beast in a heraldic depiction.
một loài thú trong hình ảnh biểu tượng.
Shield and Heraldic Mail with Surcoat show your custom banner.
Khiên và áo giáp huy hiệu với áo choàng ngoài thể hiện biểu ngữ tùy chỉnh của bạn.
The family crest displayed heraldic symbols.
Mã gia tộc thể hiện các biểu tượng huy hiệu.
She studied heraldic design in college.
Cô ấy nghiên cứu thiết kế huy hiệu trong trường đại học.
The knight wore a heraldic tabard.
Hiệp sĩ mặc áo choàng huy hiệu.
The castle had intricate heraldic decorations.
Lâu đài có những hình trang trí huy hiệu phức tạp.
The royal family's heraldic colors were red and gold.
Màu huy hiệu của hoàng gia là đỏ và vàng.
The shield bore a heraldic lion rampant.
Khiên mang biểu tượng sư tử huy hiệu đang nổi lên.
The book contained detailed explanations of heraldic symbols.
Cuốn sách chứa đựng những giải thích chi tiết về các biểu tượng huy hiệu.
The museum had a collection of ancient heraldic banners.
Bảo tàng có một bộ sưu tập các biểu ngữ huy hiệu cổ đại.
The heraldic emblem was prominently displayed on the wall.
Biểu tượng huy hiệu được hiển thị nổi bật trên tường.
He designed a heraldic logo for the company.
Anh ấy đã thiết kế một logo huy hiệu cho công ty.
Uncle Sam with the hog instead of the eagle for his heraldic emblem.
Chú Sam với con lợt thay vì đại bàng cho biểu trưng huy hiệu của mình.
Nguồn: Southwest Associated University English Textbook" This is the place, " said he as we came to two high park gates with heraldic griffins towering above them.
"Đây là nơi này," anh ta nói khi chúng tôi đến hai cổng công viên cao với những bức tượng griffin huy hiệu cao ngất.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)Heraldic, crest, or family poles were usually 20 to 40 feet tall and often had some of the most detailed carvings that told the story of their family, clan, or village.
Các biểu trưng, đỉnh hoặc cột gia đình thường cao từ 6 đến 12 mét và thường có một số tác phẩm điêu khắc chi tiết nhất kể về câu chuyện của gia đình, bộ tộc hoặc làng của họ.
Nguồn: One Hundred Thousand Whysheraldic design
thiết kế huy hiệu
heraldic symbols
biểu tượng huy hiệu
a beast in a heraldic depiction.
một loài thú trong hình ảnh biểu tượng.
Shield and Heraldic Mail with Surcoat show your custom banner.
Khiên và áo giáp huy hiệu với áo choàng ngoài thể hiện biểu ngữ tùy chỉnh của bạn.
The family crest displayed heraldic symbols.
Mã gia tộc thể hiện các biểu tượng huy hiệu.
She studied heraldic design in college.
Cô ấy nghiên cứu thiết kế huy hiệu trong trường đại học.
The knight wore a heraldic tabard.
Hiệp sĩ mặc áo choàng huy hiệu.
The castle had intricate heraldic decorations.
Lâu đài có những hình trang trí huy hiệu phức tạp.
The royal family's heraldic colors were red and gold.
Màu huy hiệu của hoàng gia là đỏ và vàng.
The shield bore a heraldic lion rampant.
Khiên mang biểu tượng sư tử huy hiệu đang nổi lên.
The book contained detailed explanations of heraldic symbols.
Cuốn sách chứa đựng những giải thích chi tiết về các biểu tượng huy hiệu.
The museum had a collection of ancient heraldic banners.
Bảo tàng có một bộ sưu tập các biểu ngữ huy hiệu cổ đại.
The heraldic emblem was prominently displayed on the wall.
Biểu tượng huy hiệu được hiển thị nổi bật trên tường.
He designed a heraldic logo for the company.
Anh ấy đã thiết kế một logo huy hiệu cho công ty.
Uncle Sam with the hog instead of the eagle for his heraldic emblem.
Chú Sam với con lợt thay vì đại bàng cho biểu trưng huy hiệu của mình.
Nguồn: Southwest Associated University English Textbook" This is the place, " said he as we came to two high park gates with heraldic griffins towering above them.
"Đây là nơi này," anh ta nói khi chúng tôi đến hai cổng công viên cao với những bức tượng griffin huy hiệu cao ngất.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)Heraldic, crest, or family poles were usually 20 to 40 feet tall and often had some of the most detailed carvings that told the story of their family, clan, or village.
Các biểu trưng, đỉnh hoặc cột gia đình thường cao từ 6 đến 12 mét và thường có một số tác phẩm điêu khắc chi tiết nhất kể về câu chuyện của gia đình, bộ tộc hoặc làng của họ.
Nguồn: One Hundred Thousand WhysKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay