hereabouts

[Mỹ]/ˌhɪrə'baʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. trong khu vực này

Câu ví dụ

I think that the richest vein is somewhere hereabouts;so by the divining-rod and thin rising vapors I judge;

Tôi nghĩ rằng mạch khoáng giàu nhất ở đâu đó quanh đây; vì vậy, theo đinh hướng của cây bói và những hơi nước mỏng manh, tôi phán đoán.

There are many good restaurants hereabouts.

Ở đây có rất nhiều nhà hàng ngon.

People often go hiking hereabouts.

Mọi người thường đi bộ đường dài ở đây.

The weather is usually mild hereabouts.

Thời tiết thường ôn hòa ở đây.

There are some beautiful parks hereabouts.

Ở đây có một số công viên đẹp.

There are several schools hereabouts.

Ở đây có một vài trường học.

The prices are quite high hereabouts.

Giá cả khá cao ở đây.

There is a nice beach hereabouts.

Ở đây có một bãi biển đẹp.

Many people enjoy cycling hereabouts.

Nhiều người thích đi xe đạp ở đây.

There are some lovely shops hereabouts.

Ở đây có một số cửa hàng xinh xắn.

The traffic can get quite busy hereabouts.

Giao thông có thể khá đông đúc ở đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay