hesitater

[Mỹ]/ˈhezɪteɪtə/
[Anh]/ˈhezɪteɪtər/

Dịch

n. người do dự; người hành động hoặc quyết định chậm chạp
Các dạng của từ
số nhiềuhesitaters

Cụm từ & Cách kết hợp

a hesitater

Người do dự

Câu ví dụ

he is a known hesitater when it comes to making quick decisions.

Anh ấy là người nổi tiếng do dự khi phải đưa ra quyết định nhanh chóng.

she has always been a natural hesitater about spending money.

Cô ấy luôn là người tự nhiên do dự khi chi tiền.

my brother is a chronic hesitater who never commits to plans.

Chú tôi là người luôn do dự mãn tính và không bao giờ cam kết với kế hoạch nào.

as a confirmed hesitater, he needed weeks to consider the job offer.

Vì là người do dự đã được xác nhận, anh ấy cần vài tuần để xem xét lời mời việc.

she is a notorious hesitater when choosing restaurants.

Cô ấy nổi tiếng là người do dự khi chọn nhà hàng.

the hesitater in him made him miss the opportunity.

Người do dự trong anh đã khiến anh bỏ lỡ cơ hội.

a longtime hesitater finally made up his mind yesterday.

Một người do dự lâu năm cuối cùng đã quyết định vào hôm qua.

he is a serial hesitater who never finishes what he starts.

Anh ấy là người do dự liên tiếp và không bao giờ hoàn thành những gì mình bắt đầu.

being a born hesitater, she struggles with spontaneity.

Vì là người do dự từ khi sinh ra, cô ấy gặp khó khăn với sự tự phát.

the hesitater overcame his indecision and proposed.

Người do dự đã vượt qua sự do dự của mình và cầu hôn.

he is an inveterate hesitater about committing to relationships.

Anh ấy là người do dự mãn tính khi cam kết vào các mối quan hệ.

as a habitual hesitater, she always second-guesses her choices.

Vì là người do dự theo thói quen, cô ấy luôn nghi ngờ lại các lựa chọn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay