hieratic

[Mỹ]/ˌhaɪə'rætɪk/
[Anh]/'haɪə'rætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến các linh mục hoặc chức năng của linh mục; được sử dụng bởi các linh mục hoặc trong các nghi lễ tôn giáo
Các dạng của từ
số nhiềuhieratics

Cụm từ & Cách kết hợp

hieratic script

chữ hiratic

hieratic system

hệ thống hiratic

Câu ví dụ

The Petrie Papyri Hieratic Papyri from Kahun and ...

Các Bản Pháp Tự Petrie, Các Bản Pháp Tự Hieratic từ Kahun và...

he raised both his arms in an outlandish hieratic gesture.

anh ta giơ cả hai tay trong một cử chỉ hieratic lập dị.

Hieratic life and writing experience best answer his enigma of renouncing the family.

Cuộc sống và kinh nghiệm viết chữ viết ở mức độ cao nhất trả lời tốt nhất bí ẩn của ông về việc từ bỏ gia đình.

The ancient Egyptian scribes wrote in hieratic script.

Các nhà văn Ai Cập cổ đại viết bằng chữ hieratic.

Hieratic symbols were often used in religious texts.

Các biểu tượng hieratic thường được sử dụng trong các văn bản tôn giáo.

The priestess held a tablet inscribed with hieratic writing.

Nữ thầy tế cầm một tấm bảng khắc bằng chữ hieratic.

Hieratic art played a significant role in ancient Egyptian culture.

Nghệ thuật hieratic đóng một vai trò quan trọng trong văn hóa Ai Cập cổ đại.

The hieratic nature of the ceremony added to its mystique.

Bản chất hieratic của buổi lễ đã góp phần làm tăng thêm sự bí ẩn của nó.

The pharaoh's decree was written in hieratic script on papyrus.

Sắc lệnh của pharaoh được viết bằng chữ hieratic trên giấy papyrus.

Hieratic language was used for administrative purposes in ancient Egypt.

Ngôn ngữ hieratic được sử dụng cho các mục đích hành chính ở Ai Cập cổ đại.

The hieratic system of writing evolved from hieroglyphics.

Hệ thống chữ viết hieratic đã phát triển từ hieroglyphics.

Scholars study hieratic texts to gain insight into ancient Egyptian society.

Các học giả nghiên cứu các văn bản hieratic để hiểu rõ hơn về xã hội Ai Cập cổ đại.

Hieratic symbols were believed to have magical properties.

Người ta tin rằng các biểu tượng hieratic có những đặc tính ma thuật.

Ví dụ thực tế

" Sir, this passage is to be translated as: Those of the Egyptians who are well informed study first the writings called epistolographia, then the hieratic, of which the hierogrammatists make use, and finally the hieroglyphics" .

“ Thưa ông, đoạn văn này cần được dịch như sau: Những người Ai Cập được thông báo tốt sẽ nghiên cứu trước các văn bản được gọi là epistolographia, sau đó là chữ tượng hình, mà các chuyên gia về chữ tượng hình sử dụng, và cuối cùng là chữ tượng hình.”

Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay