highlevel

[Mỹ]/ˌhaɪˈlɛvəl/
[Anh]/ˌhaɪˈlɛvəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Cấp cao; liên quan đến tiêu chuẩn hoặc cấp bậc cao.
n.[Điện] Điện thế cao hoặc trạng thái logic cao.
Các dạng của từ
số nhiềuhighlevels

Câu ví dụ

the meeting focused on highlevel strategic planning for the next quarter.

Họp tập trung vào lập kế hoạch chiến lược cấp cao cho quý tới.

we need a highlevel overview of the project before diving into details.

Chúng ta cần có cái nhìn tổng quát cấp cao về dự án trước khi đi vào chi tiết.

the ceo gave a highlevel presentation about the company's vision.

CEO đã trình bày cấp cao về tầm nhìn của công ty.

this is just a highlevel summary; i'll send the full report later.

Đây chỉ là một bản tóm tắt cấp cao; tôi sẽ gửi báo cáo đầy đủ sau.

they had a highlevel discussion about the merger.

Họ đã có một cuộc thảo luận cấp cao về việc sáp nhập.

the document provides a highlevel analysis of market trends.

Tài liệu cung cấp phân tích cấp cao về xu hướng thị trường.

i prefer to start with a highlevel perspective before getting technical.

Tôi thích bắt đầu với cái nhìn tổng quát cấp cao trước khi đi vào kỹ thuật.

the committee held a highlevel review of the budget proposal.

Hội đồng đã tiến hành xem xét cấp cao về đề xuất ngân sách.

she provided a highlevel outline of the new policy.

Cô ấy cung cấp một bản phác thảo cấp cao về chính sách mới.

let's keep this conversation highlevel for now.

Hãy giữ cuộc trò chuyện này ở cấp độ tổng quát cho đến lúc đó.

the consultant offered highlevel recommendations for improving efficiency.

Chuyên gia tư vấn đã đưa ra các khuyến nghị cấp cao để cải thiện hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay