hightail it
chạy thật nhanh
hightail home
chạy thật nhanh về nhà
hightail away
chạy thật nhanh đi
hightail back
chạy thật nhanh trở lại
hightail out
chạy thật nhanh ra ngoài
hightail down
chạy thật nhanh xuống
hightail it out
chạy thật nhanh ra ngoài
hightail it back
chạy thật nhanh trở lại
hightail off
chạy thật nhanh đi
hightail somewhere
chạy thật nhanh đến một nơi nào đó
when the storm hit, we had to hightail it to safety.
khi cơn bão ập đến, chúng tôi phải nhanh chóng chạy đến nơi an toàn.
seeing the bear, they decided to hightail it out of the park.
thấy con gấu, họ quyết định nhanh chóng chạy ra khỏi công viên.
after the announcement, the employees hightailed it out of the office.
sau khi thông báo, nhân viên nhanh chóng chạy ra khỏi văn phòng.
we saw the police and hightailed it down the alley.
chúng tôi thấy cảnh sát và nhanh chóng chạy xuống ngõ.
as soon as the fire alarm rang, everyone hightailed it outside.
ngay khi chuông báo cháy vang lên, mọi người nhanh chóng chạy ra ngoài.
he hightailed it to the nearest exit when he heard the announcement.
anh ta nhanh chóng chạy đến lối thoát hiểm gần nhất khi nghe thấy thông báo.
realizing they were late, they hightailed it to the train station.
thực hiện hóa rằng họ đã muộn, họ nhanh chóng chạy đến nhà ga tàu hỏa.
after the prank, they hightailed it away from the scene.
sau khi chơi trò đùa, họ nhanh chóng chạy khỏi hiện trường.
as the deadline approached, the team hightailed it to finish the project.
khi thời hạn đến gần, nhóm nhanh chóng làm việc để hoàn thành dự án.
she hightailed it to the concert after work.
sau khi đi làm, cô nhanh chóng chạy đến buổi hòa nhạc.
hightail it
chạy thật nhanh
hightail home
chạy thật nhanh về nhà
hightail away
chạy thật nhanh đi
hightail back
chạy thật nhanh trở lại
hightail out
chạy thật nhanh ra ngoài
hightail down
chạy thật nhanh xuống
hightail it out
chạy thật nhanh ra ngoài
hightail it back
chạy thật nhanh trở lại
hightail off
chạy thật nhanh đi
hightail somewhere
chạy thật nhanh đến một nơi nào đó
when the storm hit, we had to hightail it to safety.
khi cơn bão ập đến, chúng tôi phải nhanh chóng chạy đến nơi an toàn.
seeing the bear, they decided to hightail it out of the park.
thấy con gấu, họ quyết định nhanh chóng chạy ra khỏi công viên.
after the announcement, the employees hightailed it out of the office.
sau khi thông báo, nhân viên nhanh chóng chạy ra khỏi văn phòng.
we saw the police and hightailed it down the alley.
chúng tôi thấy cảnh sát và nhanh chóng chạy xuống ngõ.
as soon as the fire alarm rang, everyone hightailed it outside.
ngay khi chuông báo cháy vang lên, mọi người nhanh chóng chạy ra ngoài.
he hightailed it to the nearest exit when he heard the announcement.
anh ta nhanh chóng chạy đến lối thoát hiểm gần nhất khi nghe thấy thông báo.
realizing they were late, they hightailed it to the train station.
thực hiện hóa rằng họ đã muộn, họ nhanh chóng chạy đến nhà ga tàu hỏa.
after the prank, they hightailed it away from the scene.
sau khi chơi trò đùa, họ nhanh chóng chạy khỏi hiện trường.
as the deadline approached, the team hightailed it to finish the project.
khi thời hạn đến gần, nhóm nhanh chóng làm việc để hoàn thành dự án.
she hightailed it to the concert after work.
sau khi đi làm, cô nhanh chóng chạy đến buổi hòa nhạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay