highwater

[Mỹ]/ˈhaɪwɔːtə(r)/
[Anh]/ˈhaɪwɔːtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủy triều cao hoặc mực nước cao; mùa lũ; thủy triều cao (giai đoạn mực nước cao nhất)
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng bởi mực nước cao hoặc thủy triều cao; (của quần) ngắn bất thường về độ dài
na. thủy triều cao hoặc mực nước cao; giai đoạn thịnh vượng hoặc đỉnh cao của thành công
slang (Internet) địa điểm lướt web ở Oahu, Hawaii; (Internet) những cơn sóng lớn hoặc dâng sóng; (Internet) chu kỳ thủy triều cao và thấp
Các dạng của từ
số nhiềuhighwaters

Cụm từ & Cách kết hợp

highwater pants

Vietnamese_translation

highwaters

Vietnamese_translation

highwater stage

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the highwater mark on the wall shows how deep the river rose last spring.

Dấu mực nước cao trên tường cho thấy mức độ nước sông dâng cao vào mùa xuân năm ngoái.

farmers are preparing for the highwater season that arrives every march.

Những người nông dân đang chuẩn bị cho mùa nước dâng cao xảy ra hàng năm vào tháng ba.

the highwater pants sit in the closet, waiting for the next flood.

Quần chống nước cao đang nằm trong tủ, chờ đợi cơn lũ tiếp theo.

engineers measured the highwater level to determine the bridge's safety margin.

Kỹ sư đã đo mức nước dâng cao để xác định khoảng cách an toàn của cây cầu.

the highwater damage to the basement required extensive repairs.

Thiệt hại do nước dâng cao gây ra cho tầng hầm đòi hỏi phải sửa chữa kỹ lưỡng.

city officials issued a highwater warning before the storm arrived.

Các quan chức thành phố đã phát cảnh báo về nước dâng cao trước khi cơn bão đến.

highwater boots are essential gear for workers in this coastal region.

Giày chống nước cao là trang thiết bị cần thiết cho những người lao động tại khu vực ven biển này.

the highwater area along the river has been designated as a flood zone.

Khu vực nước dâng cao dọc theo con sông đã được chỉ định là khu vực ngập lụt.

children learned about highwater safety during their school field trip.

Các em học sinh đã học về an toàn khi có nước dâng cao trong chuyến tham quan trường học của họ.

the reservoir's highwater capacity is monitored constantly during rainy months.

Khả năng chứa nước dâng cao của hồ được theo dõi liên tục trong các tháng mưa.

emergency teams responded quickly to the highwater emergency in the valley.

Các đội cứu hộ đã phản ứng nhanh chóng với tình huống nước dâng cao khẩn cấp ở thung lũng.

the highwater committee meets monthly to review flood preparedness plans.

Hội đồng nước dâng cao họp hàng tháng để xem xét các kế hoạch chuẩn bị cho lũ lụt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay