airplane hijacking
khóa chặt máy bay
pirate hijacking
khóa chặt của hải tặc
a midair hijacking; a midair emergency.
một vụ bắt cóc trên không; một tình huống khẩn cấp trên không.
The hijacking of the plane was a terrifying experience for the passengers.
Việc bị chiếm đoạt máy bay là một trải nghiệm kinh hoàng đối với hành khách.
The hijacking attempt was thwarted by the quick actions of the flight crew.
Nỗ lực chiếm đoạt đã bị ngăn chặn bởi hành động nhanh chóng của phi hành đoàn.
The hijacking of the ship was orchestrated by a group of pirates.
Việc bị chiếm đoạt con tàu do một nhóm hải tặc dàn xảo.
The hijacking of the broadcast signal disrupted the TV show.
Việc bị chiếm đoạt tín hiệu phát sóng đã làm gián đoạn chương trình truyền hình.
The hijacking of personal information can lead to identity theft.
Việc bị chiếm đoạt thông tin cá nhân có thể dẫn đến trộm cắp danh tính.
The hijacking of the company's social media account was a PR nightmare.
Việc bị chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội của công ty là một cơn ác mộng PR.
Hijacking a conversation to talk about yourself is considered rude.
Chiếm lấy cuộc trò chuyện để nói về bản thân là một hành động được coi là thô lỗ.
The hijacking of the meeting agenda by a loud participant caused chaos.
Việc chiếm đoạt chương trình nghị sự của cuộc họp bởi một người tham gia ồn ào đã gây ra sự hỗn loạn.
The hijacking of the event by protestors led to its cancellation.
Việc chiếm đoạt sự kiện bởi những người biểu tình đã dẫn đến việc hủy bỏ nó.
Hijacking someone's idea without giving credit is unethical.
Chiếm đoạt ý tưởng của ai đó mà không ghi nhận là không đạo đức.
It causes what I call limbic hijacking.
Nó gây ra những gì tôi gọi là 'hijacking' hạch hạnh nhân.
Nguồn: Connection MagazineOur parasites elegantly achieve this by manipulating their host's behavior, sometimes through direct brain hijacking.
Những ký sinh trùng của chúng tôi đạt được điều này một cách duyên dáng bằng cách thao túng hành vi của vật chủ, đôi khi thông qua việc 'hijacking' não bộ trực tiếp.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesMost hijackings, however, do end peacefully although it can be a lengthy process.
Tuy nhiên, hầu hết các vụ 'hijacking' đều kết thúc hòa bình mặc dù quá trình này có thể kéo dài.
Nguồn: BBC Listening Collection January 2016The president of Cyprus told local media a " domestic issue" was behind the hijacking.
Tổng thống đảo Síp cho biết với giới truyền thông địa phương rằng một "vấn đề nội bộ" là nguyên nhân dẫn đến vụ 'hijacking'.
Nguồn: VOA Special April 2016 CollectionThe governing African National Congress is boycotting the commemorations, accusing the miners union of hijacking the event.
Đảng African National Congress cầm quyền đang tẩy chay các hoạt động tưởng niệm, cáo buộc công đoàn thợ mỏ đã 'hijacking' sự kiện.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2013Those not involved in the hijacking may feel that it was worth it because they have made it to Europe.
Những người không liên quan đến vụ 'hijacking' có thể cảm thấy nó đáng giá vì họ đã đến được châu Âu.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2019Some have called it a hijacking of the mind, while others have called it straight up narcissism.
Một số người gọi đó là 'hijacking' tâm trí, trong khi những người khác gọi đó là chủ nghĩa tự ái thuần túy.
Nguồn: How BIG Science Popularization (Season 1)Tuesday's hijacking will most likely damage Egypt's important tourism industry.
Vụ 'hijacking' vào ngày thứ Ba có khả năng gây tổn hại đến ngành du lịch quan trọng của Ai Cập.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionThe hijacking happened on an airplane flight from Portland, Oregon to Seattle, Washington.
Vụ 'hijacking' xảy ra trên một chuyến bay từ Portland, Oregon đến Seattle, Washington.
Nguồn: 2008 English CafeEmotional hijacking -- it's a very similar concept.
'Hijacking' cảm xúc -- đó là một khái niệm rất tương tự.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2020 Collectionairplane hijacking
khóa chặt máy bay
pirate hijacking
khóa chặt của hải tặc
a midair hijacking; a midair emergency.
một vụ bắt cóc trên không; một tình huống khẩn cấp trên không.
The hijacking of the plane was a terrifying experience for the passengers.
Việc bị chiếm đoạt máy bay là một trải nghiệm kinh hoàng đối với hành khách.
The hijacking attempt was thwarted by the quick actions of the flight crew.
Nỗ lực chiếm đoạt đã bị ngăn chặn bởi hành động nhanh chóng của phi hành đoàn.
The hijacking of the ship was orchestrated by a group of pirates.
Việc bị chiếm đoạt con tàu do một nhóm hải tặc dàn xảo.
The hijacking of the broadcast signal disrupted the TV show.
Việc bị chiếm đoạt tín hiệu phát sóng đã làm gián đoạn chương trình truyền hình.
The hijacking of personal information can lead to identity theft.
Việc bị chiếm đoạt thông tin cá nhân có thể dẫn đến trộm cắp danh tính.
The hijacking of the company's social media account was a PR nightmare.
Việc bị chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội của công ty là một cơn ác mộng PR.
Hijacking a conversation to talk about yourself is considered rude.
Chiếm lấy cuộc trò chuyện để nói về bản thân là một hành động được coi là thô lỗ.
The hijacking of the meeting agenda by a loud participant caused chaos.
Việc chiếm đoạt chương trình nghị sự của cuộc họp bởi một người tham gia ồn ào đã gây ra sự hỗn loạn.
The hijacking of the event by protestors led to its cancellation.
Việc chiếm đoạt sự kiện bởi những người biểu tình đã dẫn đến việc hủy bỏ nó.
Hijacking someone's idea without giving credit is unethical.
Chiếm đoạt ý tưởng của ai đó mà không ghi nhận là không đạo đức.
It causes what I call limbic hijacking.
Nó gây ra những gì tôi gọi là 'hijacking' hạch hạnh nhân.
Nguồn: Connection MagazineOur parasites elegantly achieve this by manipulating their host's behavior, sometimes through direct brain hijacking.
Những ký sinh trùng của chúng tôi đạt được điều này một cách duyên dáng bằng cách thao túng hành vi của vật chủ, đôi khi thông qua việc 'hijacking' não bộ trực tiếp.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesMost hijackings, however, do end peacefully although it can be a lengthy process.
Tuy nhiên, hầu hết các vụ 'hijacking' đều kết thúc hòa bình mặc dù quá trình này có thể kéo dài.
Nguồn: BBC Listening Collection January 2016The president of Cyprus told local media a " domestic issue" was behind the hijacking.
Tổng thống đảo Síp cho biết với giới truyền thông địa phương rằng một "vấn đề nội bộ" là nguyên nhân dẫn đến vụ 'hijacking'.
Nguồn: VOA Special April 2016 CollectionThe governing African National Congress is boycotting the commemorations, accusing the miners union of hijacking the event.
Đảng African National Congress cầm quyền đang tẩy chay các hoạt động tưởng niệm, cáo buộc công đoàn thợ mỏ đã 'hijacking' sự kiện.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2013Those not involved in the hijacking may feel that it was worth it because they have made it to Europe.
Những người không liên quan đến vụ 'hijacking' có thể cảm thấy nó đáng giá vì họ đã đến được châu Âu.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2019Some have called it a hijacking of the mind, while others have called it straight up narcissism.
Một số người gọi đó là 'hijacking' tâm trí, trong khi những người khác gọi đó là chủ nghĩa tự ái thuần túy.
Nguồn: How BIG Science Popularization (Season 1)Tuesday's hijacking will most likely damage Egypt's important tourism industry.
Vụ 'hijacking' vào ngày thứ Ba có khả năng gây tổn hại đến ngành du lịch quan trọng của Ai Cập.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionThe hijacking happened on an airplane flight from Portland, Oregon to Seattle, Washington.
Vụ 'hijacking' xảy ra trên một chuyến bay từ Portland, Oregon đến Seattle, Washington.
Nguồn: 2008 English CafeEmotional hijacking -- it's a very similar concept.
'Hijacking' cảm xúc -- đó là một khái niệm rất tương tự.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay